Cách dùng "刀刀致命 血刃纷飞呀" (dāo dāo zhì mìng xuè rèn fēn fēi ya) trong hội thoại tiếng Trung
刀刀致命 血刃纷飞呀
[nhát nào cũng trí mạng,] [máu văng tung tóe.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
30:36
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 第三刀 | dì sān dāo | [nhát thứ ba,] |
| 2▶ | 刀刀致命 血刃纷飞呀 | dāo dāo zhì mìng xuè rèn fēn fēi ya | [nhát nào cũng trí mạng,] [máu văng tung tóe.] |
| 3 | 那厮还是如常人般未有任何异状 | nà sī hái shì rú cháng rén bān wèi yǒu rèn hé yì zhuàng | [Thế mà tên đó vẫn như người thường, không có biểu hiện kì lạ nào.] |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 3 of 5)
HSK 5
0:03s
wǒ men yī zhāng zuǐ nǐ men pǎo duàn tuǐBọn ta nói một câu mà hai người phải chạy gãy cả chân.

HSK 2
0:03s
xiàn zài hái bù néng shuō dào shí hòu nǐ jiù zhī dào leGiờ vẫn chưa thể nói. Tới lúc đó cô sẽ biết.

HSK 6
0:03s
nǐ zài shuō shén me ya zài huáng dì yǎn pí zi dǐ xià qiǎng rén aNgươi đang nói gì vậy? Muốn cướp người ngay dưới mí mắt hoàng đế à?

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zuǒ yòu bù guò shì āi tàn zì jǐ de shēn shì bà leChẳng qua chỉ tự than thân trách phận mà thôi.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù bèi gèng shòu chǒng de rén cǎi zài jiǎo dǐ xiàđã bị người được sủng ái hơn giẫm đạp dưới chân,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
yě kě néng yī kāi shǐ wǒ jiù bù yīng gāi wáng yé duì bù qǐCũng có lẽ ngay từ đầu ta đã không nên... Vương gia, xin lỗi.

HSK 6
0:03s
yǒng ér shòu zhè diǎn wěi qū yòu suàn dé le shén meVĩnh Nhi chịu chút thiệt thòi này có đáng là bao chứ?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
sān qiān ruò shuǐ zhǐ qǔ tā yī piáo zhè yě róng yìgiữa muôn người chỉ chung thủy với một mình cô ấy không? Cái này cũng dễ mà.

HSK 7
0:03s
tā yě zhǐ shì lóng zhōng zhī niǎo yǒng yuǎn bù néng yóu xì rén jiān xiāo sǎ kuài huó dethì cô ấy cũng chỉ là con chim trong lồng, mãi mãi không thể dạo chơi nhân gian, sống tự do tự tại được.






