Cách dùng "蒙着眼睛受人驱使" (mēng zháo yǎn jīng shòu rén qū shǐ) trong hội thoại tiếng Trung
蒙着眼睛受人驱使
mặc cho người ta sai khiến như nô lệ,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
24:30
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们都只能像牲畜一样 | wǒ men dōu zhǐ néng xiàng shēng chù yī yàng | bọn ta đều chỉ có thể bịt mắt lại, |
| 2▶ | 蒙着眼睛受人驱使 | mēng zháo yǎn jīng shòu rén qū shǐ | mặc cho người ta sai khiến như nô lệ, |
| 3 | 每天做一些毫无意义的事 | měi tiān zuò yī xiē háo wú yì yì de shì | suốt ngày làm mấy việc vô nghĩa. |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s
nà kě shì cháo táng zhī shàng rén rén jiē zhī de jī liè jiāo fēng aHọ đối đầu dữ dội đến nỗi cả triều đình ai cũng biết.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
bù dú yě bà nǐ xǐ huān zhè xiē huā huā cǎo cǎothì không học cũng được. Con thích mấy thứ hoa cỏ này [SOS]

HSK 7
0:03s
zěn me hái jiào huáng hòu niáng niáng gāi gǎi kǒu leSao còn gọi hoàng hậu nương nương nữa? Nên đổi xưng hô rồi,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
bié chí le kàn kàn ma děng huì er jiě jiě gāi děng zháo jí leĐừng đến muộn. Xem chút thôi mà. Lát nữa tỷ tỷ lại đợi sốt ruột.

HSK 3
0:03s







