Cách dùng "生生世世永远在一起" (shēng shēng shì shì yǒng yuǎn zài yì qǐ) trong hội thoại tiếng Trung
生生世世永远在一起
để được bên nhau trọn đời trọn kiếp hơn ta cả.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
20:17
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 想尽快带她脱离这苦海 | xiǎng jǐn kuài dài tā tuō lí zhè kǔ hǎi | cứu cô ấy thoát khỏi bể khổ, |
| 2▶ | 生生世世永远在一起 | shēng shēng shì shì yǒng yuǎn zài yì qǐ | để được bên nhau trọn đời trọn kiếp hơn ta cả. |
| 3 | 可是我现在没有这个能力 | kě shì wǒ xiàn zài méi yǒu zhè ge néng lì | Nhưng hiện giờ ta chưa đủ năng lực ấy. |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s
nà kě shì cháo táng zhī shàng rén rén jiē zhī de jī liè jiāo fēng aHọ đối đầu dữ dội đến nỗi cả triều đình ai cũng biết.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
bù dú yě bà nǐ xǐ huān zhè xiē huā huā cǎo cǎothì không học cũng được. Con thích mấy thứ hoa cỏ này [SOS]

HSK 7
0:03s
zěn me hái jiào huáng hòu niáng niáng gāi gǎi kǒu leSao còn gọi hoàng hậu nương nương nữa? Nên đổi xưng hô rồi,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
bié chí le kàn kàn ma děng huì er jiě jiě gāi děng zháo jí leĐừng đến muộn. Xem chút thôi mà. Lát nữa tỷ tỷ lại đợi sốt ruột.

HSK 3
0:03s







