Cách dùng "我怎么这么菜呀" (wǒ zěn me zhè me cài ya) trong hội thoại tiếng Trung

zěnmezhèmecàiya

Sao tôi lại có thể kém đến thế? ♪ Đừng nhìn ta trong cơn mưa ♪

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
0:56
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我太菜了wǒ tài cài le♪ Bằng sự thờ ơ của khách qua đường ♪ Tôi kém quá.
2我怎么这么菜呀wǒ zěn me zhè me cài yaSao tôi lại có thể kém đến thế? ♪ Đừng nhìn ta trong cơn mưa ♪
3你只是正常人nǐ zhǐ shì zhèng cháng rén♪ Tình cảm chạm khẽ mà quá đỗi bỏng rát ♪ Cô chỉ là người bình thường thôi.

More Clips From Episode

Total 95 clips (Page 4 of 5)
蒙着眼睛受人驱使
HSK 7
0:03s
mēng zháo yǎn jīng shòu rén qū shǐmặc cho người ta sai khiến như nô lệ,

每天做一些毫无意义的事
HSK 6
0:03s
měi tiān zuò yī xiē háo wú yì yì de shìsuốt ngày làm mấy việc vô nghĩa.

否极泰来
HSK 3
0:03s
pǐ jí tài lái[Vô Danh Khách : Cao nhân thoát tục] khổ tận cam lai.

此二人身上有诸多因果纠缠
HSK 7
0:03s
cǐ èr rén shēn shàng yǒu zhū duō yīn guǒ jiū chánGiữa hai người này là trăm mối nhân quả dây dưa.

公子 里边请
HSK 1
0:03s
gōng zi lǐ biān qǐngCông tử, mời vào.

诸位爷 今天真是给足了面子 赏银多多
HSK 7
0:03s
zhū wèi yé jīn tiān zhēn shì gěi zú le miàn zi shǎng yín duō duōHôm nay chư vị khách quan quả là nể mặt quá, thưởng bạc dồi dào.

站着干吗呀 楼上请 快快快 好
HSK 5
0:03s
zhàn zhe gàn má ya lóu shàng qǐng kuài kuài kuài hǎoĐứng đây làm gì thế, mời lên lầu. Mau lên, mau lên, mau lên. Được.

怎么才来呀 就等你了
HSK 5
0:03s
zěn me cái lái ya jiù děng nǐ leSao giờ mới tới? Đợi mỗi ngài thôi đấy.

莫着急 莫着慌
HSK 3
0:03s
mò zháo jí mò zháo huāngĐừng vội, đừng cuống.

叫《鱼篮曲》 新来的姑娘嘴抹蜜
HSK 7
0:03s
jiào 《 yú lán qū 》 xīn lái de gū niáng zuǐ mǒ mìtên là "Ngư Lam Khúc". Cô nương mới đến giọng ngọt như mật,

公子 多喝点 好
HSK 1
0:03s
gōng zi duō hē diǎn hǎoCông tử uống nhiều vào nhé. Được.

这位爷 有什么需要吗
HSK 3
0:03s
zhè wèi yé yǒu shén me xū yào maKhách quan cần gì sao?

有话好好说嘛
HSK 6
0:03s
yǒu huà hǎo hǎo shuō macó gì từ từ nói.

这位爷 下次少喝点
HSK 2
0:03s
zhè wèi yé xià cì shǎo hē diǎnKhách quan lần sau uống bớt lại nhé.

有功夫 厉害呀这是 真厉害
HSK 5
0:03s
yǒu gōng fū lì hài ya zhè shì zhēn lì hàiVõ công tuyệt quá. Lợi hại quá. Lợi hại thật.

别卖关子了 说结果 说
HSK 4
0:03s
bié mài guān zi le shuō jié guǒ shuōĐừng úp mở nữa, nói kết quả đi. Nói đi.

现场乱作了一锅粥
HSK 5
0:03s
xiàn chǎng luàn zuò le yī guō zhōu[hiện trường loạn hết cả lên.]

是左冲右突
HSK 5
0:03s
shì zuǒ chōng yòu tū[Khi thì xông trái phá phải.]

刀刀致命 血刃纷飞呀
HSK 7
0:03s
dāo dāo zhì mìng xuè rèn fēn fēi ya[nhát nào cũng trí mạng,] [máu văng tung tóe.]

让你来报不是让你来说书的
HSK 7
0:03s
ràng nǐ lái bào bú shì ràng nǐ lái shuō shū deBảo ông đến báo tin, không phải bảo ông đến kể chuyện.