Cách dùng "现场乱作了一锅粥" (xiàn chǎng luàn zuò le yī guō zhōu) trong hội thoại tiếng Trung
现场乱作了一锅粥
[hiện trường loạn hết cả lên.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
30:08
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 看客四下逃窜 | kàn kè sì xià táo cuàn | [khách xem bỏ chạy tứ phía,] |
| 2▶ | 现场乱作了一锅粥 | xiàn chǎng luàn zuò le yī guō zhōu | [hiện trường loạn hết cả lên.] |
| 3 | 只见到那厮 被刺客们团团围攻 | zhǐ jiàn dào nà sī bèi cì kè men tuán tuán wéi gōng | [Chỉ thấy tên đó] [bị đám thích khách vây đánh,] |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s
nà kě shì cháo táng zhī shàng rén rén jiē zhī de jī liè jiāo fēng aHọ đối đầu dữ dội đến nỗi cả triều đình ai cũng biết.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
bù dú yě bà nǐ xǐ huān zhè xiē huā huā cǎo cǎothì không học cũng được. Con thích mấy thứ hoa cỏ này [SOS]

HSK 7
0:03s
zěn me hái jiào huáng hòu niáng niáng gāi gǎi kǒu leSao còn gọi hoàng hậu nương nương nữa? Nên đổi xưng hô rồi,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
bié chí le kàn kàn ma děng huì er jiě jiě gāi děng zháo jí leĐừng đến muộn. Xem chút thôi mà. Lát nữa tỷ tỷ lại đợi sốt ruột.

HSK 3
0:03s







