Cách dùng "小的们吓得汗颜哪" (xiǎo de men xià dé hàn yán nǎ) trong hội thoại tiếng Trung
小的们吓得汗颜哪
xiǎo de men xià dé hàn yán nǎ
Bọn tiểu nhân sợ toát mồ hôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
4:12
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 无情无义 没有我的能力 你夏侯澹啥也不是 | wú qíng wú yì méi yǒu wǒ de néng lì nǐ xià hóu dàn shá yě bú shì | Vô tình vô nghĩa. Không có năng lực của ta, Hạ Hầu Đạm ngươi chẳng là gì cả. |
| 2▶ | 小的们吓得汗颜哪 | xiǎo de men xià dé hàn yán nǎ | Bọn tiểu nhân sợ toát mồ hôi. |
| 3 | 这么敢顶撞皇上 还直呼本名 | zhè me gǎn dǐng zhuàng huáng shàng hái zhí hū běn míng | Dám động chạm hoàng thượng như vậy, lại còn gọi thẳng tên húy. |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s
nà kě shì cháo táng zhī shàng rén rén jiē zhī de jī liè jiāo fēng aHọ đối đầu dữ dội đến nỗi cả triều đình ai cũng biết.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
bù dú yě bà nǐ xǐ huān zhè xiē huā huā cǎo cǎothì không học cũng được. Con thích mấy thứ hoa cỏ này [SOS]

HSK 7
0:03s
zěn me hái jiào huáng hòu niáng niáng gāi gǎi kǒu leSao còn gọi hoàng hậu nương nương nữa? Nên đổi xưng hô rồi,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
bié chí le kàn kàn ma děng huì er jiě jiě gāi děng zháo jí leĐừng đến muộn. Xem chút thôi mà. Lát nữa tỷ tỷ lại đợi sốt ruột.

HSK 3
0:03s







