Cách dùng "陈兄应当谢我才是" (chén xiōng yīng dāng xiè wǒ cái shì) trong hội thoại tiếng Trung
陈兄应当谢我才是
Trần huynh nên cảm tạ ta mới phải đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
34:04
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 祖母为了她 还请了山西班子 到通州表演呢 | zǔ mǔ wèi le tā hái qǐng le shān xī bān zi dào tōng zhōu biǎo yǎn ne | Tổ mẫu vì muội ấy, còn mời gánh hát Sơn Tây tới Thông Châu biểu diễn nữa. |
| 2▶ | 陈兄应当谢我才是 | chén xiōng yīng dāng xiè wǒ cái shì | Trần huynh nên cảm tạ ta mới phải đó. |
| 3 | 要不是我硬拉着你 | yào bú shì wǒ yìng lā zhe nǐ | Nếu ta không kiên quyết kéo huynh tới đây, |





