Cách dùng "孤也不能 把他强留在宫里" (gū yě bù néng bǎ tā qiǎng liú zài gōng lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
孤也不能 把他强留在宫里
ta cũng đâu thể ép huynh ấy ở lại trong cung.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
3:40
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可惜他以后 不能进宫陪孤玩了 他有心疾在身 | kě xī tā yǐ hòu bù néng jìn gōng péi gū wán le tā yǒu xīn jí zài shēn | Tiếc là sau này huynh ấy không thể vào cung chơi với ta nữa rồi. Huynh ấy mắc bệnh tim, |
| 2▶ | 孤也不能 把他强留在宫里 | gū yě bù néng bǎ tā qiǎng liú zài gōng lǐ | ta cũng đâu thể ép huynh ấy ở lại trong cung. |
| 3 | 总会有机会的 | zǒng huì yǒu jī huì de | Rồi sẽ có cơ hội thôi. |





