Cách dùng "外祖母给你夹啊" (wài zǔ mǔ gěi nǐ jiā a) trong hội thoại tiếng Trung
外祖母给你夹啊
Ngoại tổ mẫu gắp cho con nha.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
24:11
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们表姑娘 喜欢吃一窝猴 来 | wǒ men biǎo gū niáng xǐ huān chī yī wō hóu lái | Biểu tiểu thư nhà chúng ta, thích ăn thịt viên đó nha. Nào. |
| 2▶ | 外祖母给你夹啊 | wài zǔ mǔ gěi nǐ jiā a | Ngoại tổ mẫu gắp cho con nha. |
| 3 | 来 尧哥儿 奶奶也给你夹一个 | lái yáo gē ér nǎi nǎi yě gěi nǐ jiā yí gè | Đây, Nghiêu ca nhi, bà cũng gắp cho con một viên. |
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 2 of 9)
HSK 7
0:03s
diàn xià duì chén de qíng yì chén míng gǎn wǔ nèiTình nghĩa điện hạ dành cho thần, thần xin khắc ghi trong lòng,

HSK 7
0:03s
zhǐ pàn zhe zǎo rì hǎo qǐ lái jì xù wèi diàn xià jìn zhōngchỉ mong được sớm khỏe trở lại, để được tiếp tục tận trung với điện hạ.

HSK 6
0:03s
nín kě shì zǎo jiù yù liào dào cǐ shì cái huì mìng wǒ xiàng cháng dà rén qiú jiàoChắc là người đã biết chuyện này từ trước rồi, nên mới kêu con đi theo học Thường đại nhân.

HSK 7
0:03s
nǐ néng xué dào jǐ fēn hái shì yào kàn nǐ zì jǐ de běn shìcon có thể học được bao nhiêu, còn tùy thuộc vào khả năng của con nữa.

HSK 6
0:03s
zhí ér xiǎng qiú nín néng bù néng xiān bú yào gěi zhí ér shuō qīnCon muốn cầu xin người, tạm thời hoãn lại việc mối mai cho con được không?

HSK 7
0:03s
dàn wǒ zhè me duō nián yì zhí wéi sān bó fù shì cóngNhưng bao nhiêu năm nay ta vẫn luôn làm theo lời Tam bá phụ,

HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì hào qí wèi shén me shì yī guān zhǒngCó phải con muốn hỏi, tại sao lại là mộ di vật không?

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
yīn wèi nǐ de shēng fù què shí yě jiù guò wǒ de xìng mìngVì phụ thân con, quả thật đã từng cứu mạng ta.

HSK 4
0:03s









