Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "怎么这么像" (zěn me zhè me xiàng) trong hội thoại tiếng Trung

怎么这么像

zěn me zhè me xiàng

(sao nhìn giống...)

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
39:51
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我这画的wǒ zhè huà de(Tranh vẽ của ta)
2怎么这么像zěn me zhè me xiàng(sao nhìn giống...)
3锦朝jǐn cháoCẩm Triêu.

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 4 of 9)
替我和她说 我今儿有事 实在脱不开身
HSK 5
0:03s
tì wǒ hé tā shuō wǒ jīn ér yǒu shì shí zài tuō bù kāi shēnngươi thay ta nói với cô ấy, hôm nay ta bận việc, thật sự không thể đi đâu được.

替我将这个 交给顾姑娘
HSK 6
0:03s
tì wǒ jiāng zhè ge jiāo gěi gù gū niángThay ta đưa cái này, cho Cố cô nương.

顾姑娘等您等到现在
HSK 6
0:03s
gù gū niáng děng nín děng dào xiàn zàiCố cô nương chờ người tới bây giờ luôn rồi,

何况 是咱们约的顾姑娘
HSK 7
0:03s
hé kuàng shì zán men yuē de gù gū niánghuống chi, đây là chúng ta hẹn Cố cô nương mà.

我就说大姐姐和陈玄青 私相授受
HSK 2
0:03s
wǒ jiù shuō dà jiě jiě hé chén xuán qīng sī xiāng shòu shòuTa đã nói đại tỷ với Trần Huyền Thanh có tiếp xúc riêng mà.

你以后有这个把柄 看她怎么欺负你
HSK 7
0:03s
nǐ yǐ hòu yǒu zhè ge bǎ bǐng kàn tā zěn me qī fù nǐSau này đệ có cái thóp này rồi, để xem tỷ ấy bắt nạt đệ kiểu gì.

这大姐姐也真是的 这名声都已经这么差了
HSK 7
0:03s
zhè dà jiě jiě yě zhēn shì de zhè míng shēng dōu yǐ jīng zhè me chà leMà đại tỷ cũng thật là, danh tiếng đã tệ tới mức đó rồi,

这以后要是传出去 这件事绝对不能传出去
HSK 5
0:03s
zhè yǐ hòu yào shì chuán chū qù zhè jiàn shì jué duì bù néng chuán chū qùsau này nếu bị đồn ra ngoài... Chuyện này tuyệt đối không được để lộ ra ngoài.

什么陈玄青 你全都没见过 都是子虚乌有
HSK 4
0:03s
shén me chén xuán qīng nǐ quán dōu méi jiàn guò dōu shì zǐ xū wū yǒuTrần Huyền Thanh gì đó tỷ đều chưa từng nhìn thấy, toàn là chuyện không có thật thôi.

你也说了 朝姐儿的名声不好 那要是再加上一条
HSK 7
0:03s
nǐ yě shuō le cháo jiě ér de míng shēng bù hǎo nà yào shì zài jiā shàng yī tiáoTỷ cũng nói rồi mà, danh tiếng của Triêu tỷ nhi đã không tốt, nếu giờ còn thêm chuyện

私相授受 传出去了还能有好
HSK 1
0:03s
sī xiāng shòu shòu chuán chū qù le hái néng yǒu hǎotiếp xúc riêng tư này nữa, đồn ra ngoài thì sao có thể...

不管误会不误会 反正我信不过父亲
HSK 5
0:03s
bù guǎn wù huì bù wù huì fǎn zhèng wǒ xìn bù guò fù qīnMặc kệ có phải hiểu lầm hay không, tóm lại là ta không tin được phụ thân,

我知道这事与你无关 在我心里啊
HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào zhè shì yǔ nǐ wú guān zài wǒ xīn lǐ ata biết chuyện này không liên quan tới tỷ. Ở trong lòng ta,

你快保证 不许把今天看到的事 说出去
HSK 6
0:03s
nǐ kuài bǎo zhèng bù xǔ bǎ jīn tiān kàn dào de shì shuō chū qùTỷ mau cam đoan, sẽ không nói chuyện nhìn thấy hôm nay ra ngoài đi.

快呀 知道了 烦死了
HSK 5
0:03s
kuài ya zhī dào le fán sǐ leMau lên. Ta biết rồi. Phiền chết được.

姑娘耐心一点 是咱们到早了的
HSK 4
0:03s
gū niáng nài xīn yì diǎn shì zán men dào zǎo le deTiểu thư chờ thêm chút đi, tại chúng ta tới sớm mà.

我家公子今儿 书院有事 脱不开身
HSK 4
0:03s
wǒ jiā gōng zi jīn ér shū yuàn yǒu shì tuō bù kāi shēnHôm nay công tử nhà ta, bận việc ở thư viện, không thể đi đâu,

所以来不了了
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ lái bù liǎo lenên không tới đây được.

这是我家公子 让我交给您的
HSK 2
0:03s
zhè shì wǒ jiā gōng zi ràng wǒ jiāo gěi nín deĐây là công tử nhà ta kêu ta đưa cho cô.

不是都说好了吗 怎么突然就不来了 青蒲
HSK 3
0:03s
bú shì dōu shuō hǎo le ma zěn me tū rán jiù bù lái le qīng púKhông phải đã hẹn rồi sao? Sao đột nhiên lại không tới? Thanh Bồ,