Cách dùng "总会有机会的" (zǒng huì yǒu jī huì de) trong hội thoại tiếng Trung
总会有机会的
zǒng huì yǒu jī huì de
Rồi sẽ có cơ hội thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
3:42
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 孤也不能 把他强留在宫里 | gū yě bù néng bǎ tā qiǎng liú zài gōng lǐ | ta cũng đâu thể ép huynh ấy ở lại trong cung. |
| 2▶ | 总会有机会的 | zǒng huì yǒu jī huì de | Rồi sẽ có cơ hội thôi. |
| 3 | 你先替孤收着 等夜里悄悄再给孤看 是 | nǐ xiān tì gū shōu zhe děng yè lǐ qiāo qiāo zài gěi gū kàn shì | Ngươi cất giùm ta trước đi, chờ tới tối rồi lấy ra cho ta xem. Dạ. |
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 3 of 9)
HSK 7
0:03s
ér nǐ què wén cǎi fěi rán hé nǐ de shēng fù jié rán bù tóngMà con thì lại có tài văn chương, hoàn toàn không giống như phụ thân của con.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè cì chūn wéi wǒ liào nǐ duō bàn huì zhōngLần thi Hội này ta đoán rất có thể con sẽ đậu.

HSK 5
0:03s
kě yí dàn gāo zhōng bì rán huì yǐn qǐ zhǔ mùNhưng một khi đậu cao, sẽ được nhiều người chú ý tới.

HSK 4
0:03s
tè bié shì nà xiē xiǎng yǔ wǒ chén jiā jié qīn de rénĐặc biệt là đám người, muốn kết thân với Trần gia ta,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ men shāng yì zài chūn wéi zhī qián gěi nǐ men jié qīnNên bọn ta mới bàn với nhau là trước kì thi Hội, cho hai đứa đính hôn.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zuò hǎo gāo zhōng yǐ hòu miàn duì yī qiè de zhǔn bèirồi chuẩn bị sẵn sàng, đối mặt với tất cả sau khi đậu cao,

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
dào bù rú yī cì tǎn tǎn dàng dàng wèn gè qīng chǔThay vì vậy, chi bằng thẳng thắn hỏi rõ một lần luôn.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ què dìng tā zhēn shì yào qù jiàn chén xuán qīngTỷ chắc chắn tỷ ấy thật sự muốn đi gặp Trần Huyền Thanh?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
qù nà ér ba nà ge dì fāng bù dà bié bèi tā men fā xiàn leQua bên kia đi. Chỗ đó cũng không lớn, đừng để người ta phát hiện.

HSK 7
0:03s
gù gū niáng yī zǎo jiù lái le zhèng fàng fēng zhēng neCố cô nương mới sáng đã tới rồi, giờ đang thả diều.

HSK 5
0:03s
tì wǒ hé tā shuō wǒ jīn ér yǒu shì shí zài tuō bù kāi shēnngươi thay ta nói với cô ấy, hôm nay ta bận việc, thật sự không thể đi đâu được.