Cách dùng "从方外山带回来的烈酒" (cóng fāng wài shān dài huí lái de liè jiǔ) trong hội thoại tiếng Trung
从方外山带回来的烈酒
mang về từ núi Phương Ngoại nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:54
hái还
zài在
tā他
fén坟
tóu头
jiāo浇
le了
liǎng两
hú壶
“còn tưới lên mộ hắn hai bầu rượu mạnh”
LINE 0241:56
PLAYING SCENEcóng从
fāng方
wài外
shān山
dài带
huí回
lái来
de的
liè烈
jiǔ酒
“mang về từ núi Phương Ngoại nữa.”
LINE 0341:58
ruò若
tā他
quán泉
xià下
yǒu有
zhī知
“Nếu dưới suối vàng hắn biết được,”
Show Information