Cách dùng "后来受了委屈和误解" (hòu lái shòu le wěi qū hé wù jiě) trong hội thoại tiếng Trung
后来受了委屈和误解
Sau này người ấy phải chịu uất ức và hiểu lầm,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:56
yōng拥
yǒu有
dà大
gōng功
dé德
“tích được công đức lớn.”
LINE 0236:58
PLAYING SCENEhòu后
lái来
shòu受
le了
wěi委
qū屈
hé和
wù误
jiě解
“Sau này người ấy phải chịu uất ức và hiểu lầm,”
LINE 0337:01
sǐ死
le了
hěn很
duō多
nián年
zhī之
hòu后
“nhiều năm sau khi người ấy mất đi,”
Show Information