Cách dùng "皇帝老儿面前" (huáng dì lǎo ér miàn qián) trong hội thoại tiếng Trung
皇帝老儿面前
[Trước mặt Hoàng đế,]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:04
wéi唯
dú独
zhè这
yī一
shēn身
gǔ骨
tou头
hái还
suàn算
yìng硬
“[Chỉ có bộ xương này là còn cứng cỏi.]”
LINE 0220:07
PLAYING SCENEhuáng皇
dì帝
lǎo老
ér儿
miàn面
qián前
“[Trước mặt Hoàng đế,]”
LINE 0320:09
wǒ我
dōu都
shì是
tái抬
tóu头
tǐng挺
xiōng胸
dì地
zuò做
rén人
“[ta cũng luôn ngẩng đầu mà sống.]”
Show Information