Cách dùng "您生前最爱听她弹琴" (nín shēng qián zuì ài tīng tā tán qín) trong hội thoại tiếng Trung
您生前最爱听她弹琴
Lúc sinh thời người thích nghe bà ấy gảy đàn nhất,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:05
zuó昨
yè夜
qù去
le了
“qua đời vào đêm qua rồi.”
LINE 0238:06
PLAYING SCENEnín您
shēng生
qián前
zuì最
ài爱
tīng听
tā她
tán弹
qín琴
“Lúc sinh thời người thích nghe bà ấy gảy đàn nhất,”
LINE 0338:09
yì一
qǐ起
shàng上
lù路
“giờ cùng lên đường,”
Show Information