Cách dùng "我都是抬头挺胸地做人" (wǒ dōu shì tái tóu tǐng xiōng dì zuò rén) trong hội thoại tiếng Trung
我都是抬头挺胸地做人
[ta cũng luôn ngẩng đầu mà sống.]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:07
huáng皇
dì帝
lǎo老
ér儿
miàn面
qián前
“[Trước mặt Hoàng đế,]”
LINE 0220:09
PLAYING SCENEwǒ我
dōu都
shì是
tái抬
tóu头
tǐng挺
xiōng胸
dì地
zuò做
rén人
“[ta cũng luôn ngẩng đầu mà sống.]”
LINE 0320:12
zhè这
fù副
gǔ骨
tou头
huàn换
gěi给
shī师
fù父
“[Bộ xương này đổi cho sư phụ,]”
Show Information