Cách dùng "于是我就忤逆了他" (yú shì wǒ jiù wǔ nì le tā) trong hội thoại tiếng Trung
于是我就忤逆了他
Thế nên ta đã làm trái ý sư phụ,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:27
néng能
bǐ比
shǐ使
rén人
cháng长
shēng生
gèng更
dà大
ne呢
“lớn hơn việc khiến con người trường sinh?”
LINE 0218:32
PLAYING SCENEyú于
shì是
wǒ我
jiù就
wǔ忤
nì逆
le了
tā他
“Thế nên ta đã làm trái ý sư phụ,”
LINE 0318:37
jiàn建
le了
zhè这
zuò座
chóng崇
líng灵
gǔ谷
“dựng lên Sùng Linh Cốc,”
Show Information