Cách dùng "这副骨头换给师父" (zhè fù gǔ tou huàn gěi shī fù) trong hội thoại tiếng Trung
这副骨头换给师父
[Bộ xương này đổi cho sư phụ,]
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:09
wǒ我
dōu都
shì是
tái抬
tóu头
tǐng挺
xiōng胸
dì地
zuò做
rén人
“[ta cũng luôn ngẩng đầu mà sống.]”
LINE 0220:12
PLAYING SCENEzhè这
fù副
gǔ骨
tou头
huàn换
gěi给
shī师
fù父
“[Bộ xương này đổi cho sư phụ,]”
LINE 0320:15
tā他
bù不
chī吃
kuī亏
“[người cũng không thiệt.]”
Show Information