Cách dùng "误将红色笔记录的注释" (wù jiāng hóng sè bǐ jì lù de zhù shì) trong hội thoại tiếng Trung
误将红色笔记录的注释
hiểu lầm đăng ký ghi chép màu đỏ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:54
lìng另
yí一
gè个
yán研
jiū究
rén人
yuán员
ne呢
“Một nhân viên nghiên cứu khác thì sao?”
LINE 0208:56
PLAYING SCENEwù误
jiāng将
hóng红
sè色
bǐ笔
jì记
lù录
de的
zhù注
shì释
“hiểu lầm đăng ký ghi chép màu đỏ.”
LINE 0308:58
dàng当
chéng成
jǐn紧
jí急
jǐng警
gào告
biāo标
zhì志
“làm ký hiệu cảnh cáo khẩn cấp.”
Show Information