Cách dùng "撤下来 撤下来 好 好 来 撤下来" (chè xià lái chè xià lái hǎo hǎo lái chè xià lái) trong hội thoại tiếng Trung
撤下来 撤下来 好 好 来 撤下来
gỡ đi, gỡ đi. Được, được. Nào, gỡ xuống đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
28:00
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 好的 夏总 那个 把手里的停一停 不挂了 | hǎo de xià zǒng nà ge bǎ shǒu lǐ de tíng yī tíng bù guà le | Vâng, sếp Hạ. Này, dừng việc đang làm lại đi. Không treo nữa, |
| 2▶ | 撤下来 撤下来 好 好 来 撤下来 | chè xià lái chè xià lái hǎo hǎo lái chè xià lái | gỡ đi, gỡ đi. Được, được. Nào, gỡ xuống đi. |
| 3 | 大家辛苦一下 来 | dà jiā xīn kǔ yī xià lái | Mọi người chịu khó nhé, nào. |
More Clips From Episode
Total 228 clips (Page 5 of 12)
HSK 5
0:03s
dàn shì bù yīng gāi ràng nǐ zhè ge dù dà shǎo dài wéi chū xí maNhưng mà đáng lẽ phải để cậu cả Đỗ là anh thay mặt ông ấy đến đây chứ nhỉ?

HSK 7
0:03s
tā jiù chèn jī xiàng tā shuō yào xué zhe zěn me zuò shēng yìCô ta nhân lúc này nói với ông già rằng muốn học cách làm kinh doanh.

HSK 5
0:03s
zhè zhǒng pāo tóu lù miàn de shì qíng tā qiǎng zhe lái neMấy dịp được xuất hiện thế này cô ta còn tranh được làm đó.

HSK 7
0:03s
suī rán yíng le gǔ fèn dàn shì bú yào tài dé yìdù có lấy được cổ phần thì cũng đừng đắc ý.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
dǎo shì a tā hèn nǐ bú shì jiǎ de nǐ yào xiǎo xīn diǎn lóuNhưng mà cô ta căm hận cô thì là thật đấy. Cô nhớ cẩn thận vào.

HSK 5
0:03s
tā bú shì zài táo fàn ma yīng gāi bào jǐng zhuā tā yaKhông phải nó đang bỏ trốn sao? Báo cảnh sát bắt nó đi chứ.

HSK 5
0:03s
tā yǒu le xīn shēn fèn bào jǐng de huà yī shí bàn huì er zhuā bù liǎo tāChị ta đã có thân phận mới. Có báo cảnh sát thì cũng không bắt được chị ta ngay đâu.

HSK 2
0:03s
qīn ài de péng yǒu men tiān nǎ tā zěn me zhǎng zhè yàng leCác bạn thân mến. Trời đất, sao giờ cô ta lại trông thế này rồi?

HSK 2
0:03s
zǎo zhī dào nǐ xiǎng lái jiù gēn wǒ yì qǐ leNếu biết trước anh muốn tới thì đã đi cùng rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù shì lóng zi lǐ guān jiǔ le nà zhǒng yě hú lí gāng fàng chū lái de wèi dàoMùi giống như của cáo hoang bị nhốt trong lồng lâu ngày mới được thả ra ấy,

HSK 4
0:03s
xiǎo lán zán men zǒu huàn huàn kōng qì zěn me wǒ yī lái jiù yào zǒu aHiểu Lan, mình đi ra kia cho có không khí trong lành. Sao tôi vừa tới đã đi rồi?

HSK 7
0:03s
shuō qǐ lái wǒ zhè diǎn fù guì bù hái shì bài nǐ suǒ cì maKể ra thì chút giàu sang mà tôi có chẳng phải đều do anh ban cho sao?

HSK 3
0:03s
kàn lái èr wèi yǒu shì qíng yào jiě jué nà wǒ jiù xiān shī péi lóuXem ra hai vị có chuyện cần giải quyết. Vậy thì tôi xin phép vậy.




