Cách dùng "敢大摇大摆来盛城" (gǎn dà yáo dà bǎi lái shèng chéng) trong hội thoại tiếng Trung

gǎnyáobǎiláishèngchéng

[Dám nghênh ngang đến Thịnh Thành.]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
19:31
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1希望这片绿荫球场 能够为大家带来愉悦xī wàng zhè piàn lǜ yīn qiú chǎng néng gòu wèi dà jiā dài lái yú yuèMong là sân golf xanh mướt này sẽ mang lại niềm vui cho mọi người.
2敢大摇大摆来盛城gǎn dà yáo dà bǎi lái shèng chéng[Dám nghênh ngang đến Thịnh Thành.]
3看来杜董kàn lái dù dǒng[Xem ra chủ tịch Đỗ]

More Clips From Episode

Total 228 clips (Page 5 of 12)
老头子怎么让她来呀
HSK 5
0:03s
lǎo tóu zi zěn me ràng tā lái yaSao lão già lại để cô ta đến đây?

但是不应该 让你这个杜大少 代为出席吗
HSK 5
0:03s
dàn shì bù yīng gāi ràng nǐ zhè ge dù dà shǎo dài wéi chū xí maNhưng mà đáng lẽ phải để cậu cả Đỗ là anh thay mặt ông ấy đến đây chứ nhỉ?

她就趁机向他说 要学着怎么做生意
HSK 7
0:03s
tā jiù chèn jī xiàng tā shuō yào xué zhe zěn me zuò shēng yìCô ta nhân lúc này nói với ông già rằng muốn học cách làm kinh doanh.

这种抛头露面的事情 她抢着来呢
HSK 5
0:03s
zhè zhǒng pāo tóu lù miàn de shì qíng tā qiǎng zhe lái neMấy dịp được xuất hiện thế này cô ta còn tranh được làm đó.

虽然赢了股份 但是不要太得意
HSK 7
0:03s
suī rán yíng le gǔ fèn dàn shì bú yào tài dé yìdù có lấy được cổ phần thì cũng đừng đắc ý.

不会把身家 真的给她的啦
HSK 6
0:03s
bú huì bǎ shēn jiā zhēn de gěi tā de laChứ không có chuyện cho cô ta tài sản thật đâu.

倒是啊 她恨你不是假的 你要小心点喽
HSK 6
0:03s
dǎo shì a tā hèn nǐ bú shì jiǎ de nǐ yào xiǎo xīn diǎn lóuNhưng mà cô ta căm hận cô thì là thật đấy. Cô nhớ cẩn thận vào.

她不是在逃犯吗 应该报警抓她呀
HSK 5
0:03s
tā bú shì zài táo fàn ma yīng gāi bào jǐng zhuā tā yaKhông phải nó đang bỏ trốn sao? Báo cảnh sát bắt nó đi chứ.

她有了新身份 报警的话 一时半会儿抓不了她
HSK 5
0:03s
tā yǒu le xīn shēn fèn bào jǐng de huà yī shí bàn huì er zhuā bù liǎo tāChị ta đã có thân phận mới. Có báo cảnh sát thì cũng không bắt được chị ta ngay đâu.

亲爱的朋友们 天哪 她怎么长这样了
HSK 2
0:03s
qīn ài de péng yǒu men tiān nǎ tā zěn me zhǎng zhè yàng leCác bạn thân mến. Trời đất, sao giờ cô ta lại trông thế này rồi?

那个无恶不作的夏子玉
HSK 1
0:03s
nà ge wú è bù zuò de xià zi yùChính là Hạ Tử Ngọc làm đủ việc ác đó.

我们出去 喝点 兆辉
HSK 2
0:03s
wǒ men chū qù hē diǎn zhào huīChúng ta ra ngoài uống chút gì đi. Triệu Huy.

早知道你想来 就跟我一起了
HSK 2
0:03s
zǎo zhī dào nǐ xiǎng lái jiù gēn wǒ yì qǐ leNếu biết trước anh muốn tới thì đã đi cùng rồi.

你们有没有闻到一股 什么味道
HSK 7
0:03s
nǐ men yǒu méi yǒu wén dào yī gǔ shén me wèi dàoMọi người có ngửi thấy mùi gì không?

就那种骚臭味
HSK 2
0:03s
jiù nà zhǒng sāo chòu wèiLà mùi hôi nặng lắm.

就是笼子里关久了 那种野狐狸 刚放出来的味道
HSK 7
0:03s
jiù shì lóng zi lǐ guān jiǔ le nà zhǒng yě hú lí gāng fàng chū lái de wèi dàoMùi giống như của cáo hoang bị nhốt trong lồng lâu ngày mới được thả ra ấy,

晓兰 咱们走 换换空气 怎么我一来就要走啊
HSK 4
0:03s
xiǎo lán zán men zǒu huàn huàn kōng qì zěn me wǒ yī lái jiù yào zǒu aHiểu Lan, mình đi ra kia cho có không khí trong lành. Sao tôi vừa tới đã đi rồi?

说起来我这点富贵 不还是拜你所赐吗
HSK 7
0:03s
shuō qǐ lái wǒ zhè diǎn fù guì bù hái shì bài nǐ suǒ cì maKể ra thì chút giàu sang mà tôi có chẳng phải đều do anh ban cho sao?

看来二位有事情要解决 那我就先失陪喽
HSK 3
0:03s
kàn lái èr wèi yǒu shì qíng yào jiě jué nà wǒ jiù xiān shī péi lóuXem ra hai vị có chuyện cần giải quyết. Vậy thì tôi xin phép vậy.

之前一直约你喝咖啡
HSK 4
0:03s
zhī qián yì zhí yuē nǐ hē kā fēiTrước đây rủ cô đi cà phê mãi