Cách dùng "我都一定会知根知底" (wǒ dōu yí dìng huì zhī gēn zhī dǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我都一定会知根知底
tôi đều phải biết rõ gốc gác.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:19
rèn任
hé何
kào靠
jìn近
wǒ我
de的
rén人
“Bất cứ ai tiếp cận tôi,”
LINE 0210:22
PLAYING SCENEwǒ我
dōu都
yí一
dìng定
huì会
zhī知
gēn根
zhī知
dǐ底
“tôi đều phải biết rõ gốc gác.”
LINE 0310:25
qí shí wǒ yě wú suǒ wèi nǐ shì shén me lái lì
其实我也无所谓 你是什么来历
“Thực ra tôi cũng chẳng quan tâm lai lịch của em thế nào.”
Show Information