Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我看你胆子大得很嘛" (wǒ kàn nǐ dǎn zi dà dé hěn ma) trong hội thoại tiếng Trung

我看你胆子大得很嘛

wǒ kàn nǐ dǎn zi dà dé hěn ma

tôi thấy anh bạo gan lắm mà.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
23:22
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1杜少dù shǎoCậu chủ Đỗ,
2我看你胆子大得很嘛wǒ kàn nǐ dǎn zi dà dé hěn matôi thấy anh bạo gan lắm mà.
3让我来猜猜ràng wǒ lái cāi cāiĐể tôi đoán nhé.

More Clips From Episode

Total 228 clips (Page 4 of 12)
如果连这一千元 都不愿意出 你还指望着他能掏出
HSK 7
0:03s
rú guǒ lián zhè yī qiān yuán dōu bù yuàn yì chū nǐ hái zhǐ wàng zhe tā néng tāo chūNếu 1000 tệ mà cũng không muốn bỏ thì chị còn mong

广告不能停 越是临近 越要加大力度 好
HSK 7
0:03s
guǎng gào bù néng tíng yuè shì lín jìn yuè yào jiā dà lì dù hǎokhông được dừng quảng cáo. Càng cận ngày càng phải đẩy mạnh. Được.

重来一次的机会 有多难得
HSK 5
0:03s
zhòng lái yī cì de jī huì yǒu duō nán dé[cơ hội bắt đầu lại một lần nữa] [hiếm có đến mức nào.]

这打高尔夫球 到底有啥区别啊
HSK 4
0:03s
zhè dǎ gāo ěr fū qiú dào dǐ yǒu shá qū bié athì khoản đánh golf này rốt cuộc có gì khác nhau?

普通会员跟我们贵宾呢 不在一个区域
HSK 7
0:03s
pǔ tōng huì yuán gēn wǒ men guì bīn ne bù zài yí gè qū yùHội viên thường và hội viên VIP như chúng ta sẽ đánh golf ở hai khu khác nhau.

一上午签好几个大单嘞 就是啊
HSK 5
0:03s
yī shàng wǔ qiān hǎo jǐ gè dà dān lei jiù shì aMột buổi sáng nhận được mấy đơn hàng lớn. Phải đó.

珍珠 舅妈 来这儿 可不是为了打高尔夫的
HSK 7
0:03s
zhēn zhū jiù mā lái zhè ér kě bú shì wèi le dǎ gāo ěr fū deTrân Châu, bác à, đến đây không phải là để đánh golf,

人都愿意和自己 同一水平的人来往
HSK 6
0:03s
rén dōu yuàn yì hé zì jǐ tóng yī shuǐ píng de rén lái wǎngAi cũng muốn giao du với những người cùng đẳng cấp với mình.

这叫作互通有无
HSK 4
0:03s
zhè jiào zuò hù tōng yǒu wúCái này gọi là có qua có lại.

您好 您好 您好 你看 一直没你联系方式呢 这
HSK 4
0:03s
nín hǎo nín hǎo nín hǎo nǐ kàn yì zhí méi nǐ lián xì fāng shì ne zhèChào anh, chào anh, chào anh. Anh xem, tôi vẫn chưa có số của anh. Vậy...

谢谢 咱以后常联系 好 好 幸会啊
HSK 4
0:03s
xiè xiè zán yǐ hòu cháng lián xì hǎo hǎo xìng huì aCảm ơn. Sau này thường xuyên liên lạc nhé. Được, được. Hân hạnh.

做生意就这么简单哪
HSK 3
0:03s
zuò shēng yì jiù zhè me jiǎn dān nǎLàm ăn kinh doanh đơn giản thế á?

白手起家当然难 但是有了一定的基础
HSK 4
0:03s
bái shǒu qǐ jiā dāng rán nán dàn shì yǒu le yí dìng de jī chǔĐi lên từ hai bàn tay trắng thì tất nhiên là rất khó. Nhưng nếu đã có nền tảng,

再跳上一个合适的平台 各种机遇都有
HSK 6
0:03s
zài tiào shàng yí gè hé shì de píng tái gè zhǒng jī yù dōu yǒucộng thêm một môi trường phù hợp thì nhiều cơ hội lắm.

忘了 我 我们家丽君也是啊 不给钱不能随便来
HSK 4
0:03s
wàng le wǒ wǒ men jiā lì jūn yě shì a bù gěi qián bù néng suí biàn láiQuên mất. Lệ... Lệ Quân nhà tôi cũng vậy. Không trả tiền thì không thể tùy tiện đến.

那个不是夏小姐吗
HSK 5
0:03s
nà ge bú shì xià xiǎo jiě maKia là cô Hạ phải không?

杜生很高兴受邀 但他人在国外
HSK 5
0:03s
dù shēng hěn gāo xìng shòu yāo dàn tā rén zài guó wàiĐỗ Sinh rất vui vì được mời, nhưng anh ấy đang ở nước ngoài.

女士们 先生们 大家好
HSK 1
0:03s
nǚ shì men xiān shēng men dà jiā hǎoKính thưa các quý bà, quý ông, xin chào mọi người.

今天我们相聚在这里
HSK 1
0:03s
jīn tiān wǒ men xiāng jù zài zhè lǐHôm nay chúng ta có mặt ở đây

希望这片绿荫球场 能够为大家带来愉悦
HSK 7
0:03s
xī wàng zhè piàn lǜ yīn qiú chǎng néng gòu wèi dà jiā dài lái yú yuèMong là sân golf xanh mướt này sẽ mang lại niềm vui cho mọi người.