Cách dùng "我 我也是听他们说的" (wǒ wǒ yě shì tīng tā men shuō de) trong hội thoại tiếng Trung

shìtīngmenshuōde

Tôi... tôi cũng nghe họ nói thôi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
36:19
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我可没说 罗耀宗是摔下去的 我 我wǒ kě méi shuō luó yào zōng shì shuāi xià qù de wǒ wǒTôi đâu có nói La Diệu Tông bị ngã. Tôi... tôi...
2我 我也是听他们说的wǒ wǒ yě shì tīng tā men shuō deTôi... tôi cũng nghe họ nói thôi.
3对不对 光头 他们说的 对 对啊 我 我也是听duì bú duì guāng tóu tā men shuō de duì duì a wǒ wǒ yě shì tīngĐúng không, đầu trọc? Là họ nói mà. Đúng, đúng vậy. Tôi... tôi cũng nghe

More Clips From Episode

Total 228 clips (Page 10 of 12)
谁 如果再煽动大家 聚众闹事的话
HSK 7
0:03s
shuí rú guǒ zài shān dòng dà jiā jù zhòng nào shì de huàai còn kích động mọi người tụ tập gây rối

我们可要抓人了 我孙子
HSK 4
0:03s
wǒ men kě yào zhuā rén le wǒ sūn zithì chúng tôi sẽ bắt giữ. Cháu tôi

真的没有死 真 真没死 还活着
HSK 4
0:03s
zhēn de méi yǒu sǐ zhēn zhēn méi sǐ hái huó zhechưa chết thật sao? Chưa... chưa chết thật sao? Vẫn còn sống sao?

是你孙子的命更重要
HSK 4
0:03s
shì nǐ sūn zi de mìng gèng zhòng yàoMạng của cháu ông quan trọng hơn

你们先把村民们 都安抚回去
HSK 7
0:03s
nǐ men xiān bǎ cūn mín men dōu ān fǔ huí qùMọi người trấn an bà con về trước đi.

我保证 一定把事情查清楚
HSK 4
0:03s
wǒ bǎo zhèng yí dìng bǎ shì qíng chá qīng chǔTôi đảm bảo nhất định sẽ điều tra chuyện này rõ ràng.

看你还卖给谁
HSK 1
0:03s
kàn nǐ hái mài gěi shuícòn bán cho ai được nữa.

爸 冷静 冷静 耀宗没事就好
HSK 4
0:03s
bà lěng jìng lěng jìng yào zōng méi shì jiù hǎoBố, bình tĩnh, bình tĩnh. Diệu Tông không sao là tốt rồi.

乡亲们 感谢大家伙儿为耀宗出头
HSK 7
0:03s
xiāng qīn men gǎn xiè dà jiā huo er wèi yào zōng chū tóuBà con, cảm ơn mọi người đã ra mặt cho Diệu Tông.

干什么 你们俩可不能走啊 不是 我们两个是村民
HSK 4
0:03s
gàn shén me nǐ men liǎ kě bù néng zǒu a bú shì wǒ men liǎng gè shì cūn mínLàm gì vậy? Hai người các anh không được đi. Không phải chứ, chúng tôi là thôn dân mà,

怎么走不了呢 对 我们怎么走不了 回去
HSK 2
0:03s
zěn me zǒu bù liǎo ne duì wǒ men zěn me zǒu bù liǎo huí qùsao lại không được đi? Đúng vậy, sao chúng tôi không được đi? Quay lại!

别动啊 我看你们俩知道挺多的
HSK 4
0:03s
bié dòng a wǒ kàn nǐ men liǎ zhī dào tǐng duō deĐứng im. Tôi thấy hai anh biết khá nhiều đấy.

跟公安同志交代一下吧 不是 这 你们俩
HSK 7
0:03s
gēn gōng ān tóng zhì jiāo dài yī xià ba bú shì zhè nǐ men liǎKhai báo với đồng chí công an chút đi. Không phải... đây... Hai anh

这边交给我们 行 那就辛苦你们了
HSK 4
0:03s
zhè biān jiāo gěi wǒ men xíng nà jiù xīn kǔ nǐ men leChỗ này giao cho chúng tôi. Được. Vậy làm phiền các anh rồi.

耀宗 冷静点 冷静点 干什么
HSK 4
0:03s
yào zōng lěng jìng diǎn lěng jìng diǎn gàn shén meDiệu Tông. Bình tĩnh, bình tĩnh. Làm gì vậy?

我儿子在里面做手术 为什么不让我们进 安静
HSK 5
0:03s
wǒ ér zi zài lǐ miàn zuò shǒu shù wèi shén me bù ràng wǒ men jìn ān jìngCon trai tôi đang phẫu thuật ở bên trong, sao không cho chúng tôi vào? Im lặng.

好好好 警察同志 我们配合工作
HSK 7
0:03s
hǎo hǎo hǎo jǐng chá tóng zhì wǒ men pèi hé gōng zuòĐược, được, được. Đồng chí công an, chúng tôi sẽ phối hợp.

你们都先走 都先回去 都先回去
HSK 3
0:03s
nǐ men dōu xiān zǒu dōu xiān huí qù dōu xiān huí qùMọi người đi trước đi, về trước đi, về trước đi.

我们都是家属 我们可以进去了吧
HSK 6
0:03s
wǒ men dōu shì jiā shǔ wǒ men kě yǐ jìn qù le baChúng tôi đều là người nhà. Chúng tôi có thể vào được rồi chứ?

关系突然亲近 显然是有人谋划
HSK 7
0:03s
guān xì tū rán qīn jìn xiǎn rán shì yǒu rén móu huàquan hệ bỗng trở nên thân thiết, rõ ràng là có người đứng sau sắp xếp.