Cách dùng "我 我也是听他们说的" (wǒ wǒ yě shì tīng tā men shuō de) trong hội thoại tiếng Trung
我 我也是听他们说的
Tôi... tôi cũng nghe họ nói thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
36:19
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我可没说 罗耀宗是摔下去的 我 我 | wǒ kě méi shuō luó yào zōng shì shuāi xià qù de wǒ wǒ | Tôi đâu có nói La Diệu Tông bị ngã. Tôi... tôi... |
| 2▶ | 我 我也是听他们说的 | wǒ wǒ yě shì tīng tā men shuō de | Tôi... tôi cũng nghe họ nói thôi. |
| 3 | 对不对 光头 他们说的 对 对啊 我 我也是听 | duì bú duì guāng tóu tā men shuō de duì duì a wǒ wǒ yě shì tīng | Đúng không, đầu trọc? Là họ nói mà. Đúng, đúng vậy. Tôi... tôi cũng nghe |
More Clips From Episode
Total 228 clips (Page 4 of 12)
HSK 7
0:03s
rú guǒ lián zhè yī qiān yuán dōu bù yuàn yì chū nǐ hái zhǐ wàng zhe tā néng tāo chūNếu 1000 tệ mà cũng không muốn bỏ thì chị còn mong

HSK 7
0:03s
guǎng gào bù néng tíng yuè shì lín jìn yuè yào jiā dà lì dù hǎokhông được dừng quảng cáo. Càng cận ngày càng phải đẩy mạnh. Được.

HSK 5
0:03s
zhòng lái yī cì de jī huì yǒu duō nán dé[cơ hội bắt đầu lại một lần nữa] [hiếm có đến mức nào.]

HSK 4
0:03s
zhè dǎ gāo ěr fū qiú dào dǐ yǒu shá qū bié athì khoản đánh golf này rốt cuộc có gì khác nhau?

HSK 7
0:03s
pǔ tōng huì yuán gēn wǒ men guì bīn ne bù zài yí gè qū yùHội viên thường và hội viên VIP như chúng ta sẽ đánh golf ở hai khu khác nhau.

HSK 5
0:03s
yī shàng wǔ qiān hǎo jǐ gè dà dān lei jiù shì aMột buổi sáng nhận được mấy đơn hàng lớn. Phải đó.

HSK 7
0:03s
zhēn zhū jiù mā lái zhè ér kě bú shì wèi le dǎ gāo ěr fū deTrân Châu, bác à, đến đây không phải là để đánh golf,

HSK 6
0:03s
rén dōu yuàn yì hé zì jǐ tóng yī shuǐ píng de rén lái wǎngAi cũng muốn giao du với những người cùng đẳng cấp với mình.

HSK 4
0:03s
nín hǎo nín hǎo nín hǎo nǐ kàn yì zhí méi nǐ lián xì fāng shì ne zhèChào anh, chào anh, chào anh. Anh xem, tôi vẫn chưa có số của anh. Vậy...

HSK 4
0:03s
xiè xiè zán yǐ hòu cháng lián xì hǎo hǎo xìng huì aCảm ơn. Sau này thường xuyên liên lạc nhé. Được, được. Hân hạnh.

HSK 4
0:03s
bái shǒu qǐ jiā dāng rán nán dàn shì yǒu le yí dìng de jī chǔĐi lên từ hai bàn tay trắng thì tất nhiên là rất khó. Nhưng nếu đã có nền tảng,

HSK 6
0:03s
zài tiào shàng yí gè hé shì de píng tái gè zhǒng jī yù dōu yǒucộng thêm một môi trường phù hợp thì nhiều cơ hội lắm.

HSK 4
0:03s
wàng le wǒ wǒ men jiā lì jūn yě shì a bù gěi qián bù néng suí biàn láiQuên mất. Lệ... Lệ Quân nhà tôi cũng vậy. Không trả tiền thì không thể tùy tiện đến.

HSK 5
0:03s
dù shēng hěn gāo xìng shòu yāo dàn tā rén zài guó wàiĐỗ Sinh rất vui vì được mời, nhưng anh ấy đang ở nước ngoài.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
xī wàng zhè piàn lǜ yīn qiú chǎng néng gòu wèi dà jiā dài lái yú yuèMong là sân golf xanh mướt này sẽ mang lại niềm vui cho mọi người.



