Cách dùng "也希望您能履行承诺" (yě xī wàng nín néng lǚ xíng chéng nuò) trong hội thoại tiếng Trung
也希望您能履行承诺
Cũng mong ông thực hiện đúng lời hứa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
8:52
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 杜董的意思我明白了 | dù dǒng de yì si wǒ míng bái le | tôi hiểu ý của chủ tịch Đỗ rồi. |
| 2▶ | 也希望您能履行承诺 | yě xī wàng nín néng lǚ xíng chéng nuò | Cũng mong ông thực hiện đúng lời hứa. |
| 3 | 那我就不打扰了 | nà wǒ jiù bù dǎ rǎo le | Vậy tôi xin phép không làm phiền nữa. |
More Clips From Episode
Total 228 clips (Page 11 of 12)
HSK 3
0:03s
luó yào zōng wǒ men chá guò zhè ge rén ne píng shí yào wǔ yáng wēiChúng tôi đã điều tra La Diệu Tông rồi. Người này bình thường hay hống hách,

HSK 4
0:03s
dàn shì hé rén bìng méi yǒu shén me tài dà guò jié suǒ yǐ wǒ men huái yínhưng cũng không có mâu thuẫn gì lớn với người khác. Vì vậy, chúng tôi nghi ngờ...

HSK 5
0:03s
xiǎng yào zhì zào mìng àn zhēn duì jīn shā chímuốn tạo ra một vụ án mạng để nhắm vào hồ Kim Sa.

HSK 5
0:03s
zhǐ yǒu tā men liǎng gè néng gàn chū bù bǎ rén mìng dāng huí shì de xíng wéiChỉ có hai người đó mới có thể làm ra chuyện không coi mạng người ra gì như vậy.

HSK 7
0:03s
tā zhī qián zài lóng chéng huǒ chē zhàn nà biān shì liú máng tóu ziTrước đây, hắn là tay trùm lưu manh ở khu ga tàu Long Thành.

HSK 1
0:03s
xiàn zài dào le shèng chéng zhè biān yě bù gàn shén me hǎo shìBây giờ sang bên Thịnh Thành cũng chẳng làm được chuyện gì tốt lành.

HSK 3
0:03s
dàn zhè ge rén fēi cháng xiǎo xīn zuò shì shí hòu yòng de shì shǒu xià rén lái zuòNhưng người này cực kì cẩn thận, khi làm việc đều sai đàn em ra tay,

HSK 7
0:03s
zì jǐ cáng dé hěn shēn wǒ men yì zhí dīng zhe tābản thân thì ẩn mình rất kỹ. Chúng tôi vẫn luôn theo dõi hắn.

HSK 7
0:03s
qián yī zhèn zi tā de shǒu xià cáo liù mǎi xiōng xí jī wǒ péng yǒuTrước đó không lâu, đàn em của hắn là Tào Lục thuê người tấn công bạn tôi,

HSK 7
0:03s
hái yǒu jǐ gè tā xià miàn de xiǎo hùn hùn bèi jū liú le jǐ tiānCòn vài tên khác trong đám đàn em của hắn bị tạm giữ mấy ngày

HSK 7
0:03s
yīng gāi shì tā zuì hòu néng yòng de jǐ gè rén shǒuĐó chắc là những người cuối cùng hắn còn có thể dùng.

HSK 6
0:03s
tā céng suō shǐ rén gù yì shāng hài wǒ hòu lái táo qù le gǎng dǎoChị ta từng xúi giục người khác cố ý gây thương tích cho tôi, sau đó trốn sang Hồng Kông, Trung Quốc.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zán men néng bù néng xiān fēng suǒ xiāo xī míng tiān zhèng cháng kāi pánChúng ta có thể tạm thời phong tỏa tin tức, ngày mai vẫn mở bán bình thường không?

HSK 7
0:03s
rú guǒ tā men hái yǒu hòu shǒu de huà zhèng hǎo kě yǐ zhuā gè xiàn xíngNếu bọn họ còn chiêu trò gì phía sau thì vừa hay có thể bắt quả tang.

HSK 7
0:03s
wǒ huì pài biàn yī zài zhōu wéi xún luó guān cháTôi sẽ cử người mặc thường phục tuần tra quan sát xung quanh.

HSK 7
0:03s


