Cách dùng "有野心 没底线" (yǒu yě xīn méi dǐ xiàn) trong hội thoại tiếng Trung

yǒuxīn méixiàn线

Có tham vọng nhưng không có giới hạn.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
9:05
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1杜兆基 太像刚发家时的您dù zhào jī tài xiàng gāng fā jiā shí de nínĐỗ Triệu Cơ quá giống ông lúc mới khởi nghiệp.
2有野心 没底线yǒu yě xīn méi dǐ xiànCó tham vọng nhưng không có giới hạn.
3而您知道 这一套在这个时代 已经行不通了ér nín zhī dào zhè yī tào zài zhè ge shí dài yǐ jīng xíng bù tōng leMà ông cũng biết cách đó đã không còn dùng được ở thời đại này nữa.

More Clips From Episode

Total 228 clips (Page 3 of 12)
现在比赛赢了 合作也结束了
HSK 5
0:03s
xiàn zài bǐ sài yíng le hé zuò yě jié shù leBây giờ tôi thắng rồi thì việc hợp tác cũng kết thúc.

我还有什么理由 留在她身边呢
HSK 5
0:03s
wǒ hái yǒu shén me lǐ yóu liú zài tā shēn biān neTôi còn có lý do gì để ở lại bên cô ấy nữa?

杜兆基呢 是不会甘心失败的
HSK 7
0:03s
dù zhào jī ne shì bú huì gān xīn shī bài deĐỗ Triệu Cơ sẽ không cam tâm chấp nhận thất bại đâu.

把人家咨询费结一结 好
HSK 6
0:03s
bǎ rén jiā zī xún fèi jié yī jié hǎonhớ trả tiền tư vấn cho người ta đi. Được.

少爷 你 你 相思病是不是又犯了
HSK 6
0:03s
shào yé nǐ nǐ xiāng sī bìng shì bú shì yòu fàn leCậu chủ, anh... anh... lại mắc bệnh tương tư rồi hả?

枉费我本本分分 做这好儿子
HSK 1
0:03s
wǎng fèi wǒ běn běn fèn fēn zuò zhè hǎo ér ziUổng công tôi đóng giả thằng con trai ngoan.

你真是越活越糊涂
HSK 7
0:03s
nǐ zhēn shì yuè huó yuè hú túÔng càng già càng ngu đấy.

我要拿回属于我的一切
HSK 5
0:03s
wǒ yào ná huí shǔ yú wǒ de yī qièTôi phải giành lại tất cả mọi thứ của tôi.

你 你心脏哪里不舒服 我现在去找医生啊
HSK 6
0:03s
nǐ nǐ xīn zàng nǎ lǐ bù shū fú wǒ xiàn zài qù zhǎo yī shēng aAnh... anh thấy tim khó chịu à? Bây giờ tôi đi tìm bác sĩ ngay.

二三楼楼层好 爬起来方便 住着也不潮
HSK 7
0:03s
èr sān lóu lóu céng hǎo pá qǐ lái fāng biàn zhù zhe yě bù cháoTầng hai, ba là tầng đẹp, leo cầu thang thuận tiện, cũng không bị ẩm ướt.

四五楼视野好 肯定也不能降价
HSK 7
0:03s
sì wǔ lóu shì yě hǎo kěn dìng yě bù néng jiàng jiàTầng bốn, tầng năm có tầm nhìn tốt, chắc chắn cũng không thể giảm giá được.

顶楼还送花园 定价高一点也没事
HSK 6
0:03s
dǐng lóu hái sòng huā yuán dìng jià gāo yì diǎn yě méi shìTầng thượng còn có vườn hoa, để giá cao một chút cũng không sao.

您看看还有没有什么 需要调整的
HSK 5
0:03s
nín kàn kàn hái yǒu méi yǒu shén me xū yào tiáo zhěng deCô xem còn có gì cần điều chỉnh nữa không?

那你看着还有什么 需要改正的吗
HSK 5
0:03s
nà nǐ kàn zhe hái yǒu shén me xū yào gǎi zhèng de maThế cậu thấy còn chỗ nào cần phải sửa nữa không?

这个九栋 就把它设成特价房吧 好
HSK 3
0:03s
zhè ge jiǔ dòng jiù bǎ tā shè chéng tè jià fáng ba hǎoTòa số chín này cứ để thành nhà giá rẻ đi. Được.

光线应该不是很好 就卖
HSK 5
0:03s
guāng xiàn yīng gāi bú shì hěn hǎo jiù màiVị trí đó ánh sáng không được tốt lắm. Bán

对比起定价来说 已经便宜很多了
HSK 6
0:03s
duì bǐ qǐ dìng jià lái shuō yǐ jīng pián yi hěn duō leSo với giá dự tính ban đầu thì đã rẻ hơn nhiều rồi.

你记一下 售楼当日的看房流程 是这样的
HSK 7
0:03s
nǐ jì yī xià shòu lóu dāng rì de kàn fáng liú chéng shì zhè yàng deChị ghi lại nhé. Quy trình xem nhà trong ngày mở bán sẽ như sau.

对 这一千元 还会算在房款里 不会吞掉
HSK 4
0:03s
duì zhè yī qiān yuán hái huì suàn zài fáng kuǎn lǐ bú huì tūn diàoĐúng. Một nghìn tệ này sẽ được trừ vào tiền mua nhà, chứ không thu luôn của khách.

如果连这一千元 都不愿意出 你还指望着他能掏出
HSK 7
0:03s
rú guǒ lián zhè yī qiān yuán dōu bù yuàn yì chū nǐ hái zhǐ wàng zhe tā néng tāo chūNếu 1000 tệ mà cũng không muốn bỏ thì chị còn mong