Cách dùng "在那边阴阳怪气的" (zài nà biān yīn yáng guài qì de) trong hội thoại tiếng Trung

zàibiānyīnyángguàide

mà nói giọng móc mỉa vậy đâu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
9:55
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我觉得 你没有必要为你这个 堂妹的一点恩怨wǒ jué de nǐ méi yǒu bì yào wèi nǐ zhè ge táng mèi de yì diǎn ēn yuànTôi thấy em không cần vì chút ân oán với cô em họ này,
2在那边阴阳怪气的zài nà biān yīn yáng guài qì demà nói giọng móc mỉa vậy đâu.
3Em...

More Clips From Episode

Total 228 clips (Page 11 of 12)
罗耀宗我们查过 这个人呢 平时耀武扬威
HSK 3
0:03s
luó yào zōng wǒ men chá guò zhè ge rén ne píng shí yào wǔ yáng wēiChúng tôi đã điều tra La Diệu Tông rồi. Người này bình thường hay hống hách,

但是和人 并没有什么太大过节 所以我们怀疑
HSK 4
0:03s
dàn shì hé rén bìng méi yǒu shén me tài dà guò jié suǒ yǐ wǒ men huái yínhưng cũng không có mâu thuẫn gì lớn với người khác. Vì vậy, chúng tôi nghi ngờ...

想要制造命案 针对金沙池
HSK 5
0:03s
xiǎng yào zhì zào mìng àn zhēn duì jīn shā chímuốn tạo ra một vụ án mạng để nhắm vào hồ Kim Sa.

矛盾和过节倒是没有
HSK 6
0:03s
máo dùn hé guò jié dǎo shì méi yǒuMâu thuẫn hay thù oán thì không có.

不过我有两个 怀疑的对象
HSK 5
0:03s
bù guò wǒ yǒu liǎng gè huái yí de duì xiàngNhưng tôi đang nghi ngờ hai người.

只有他们两个 能干出 不把人命当回事的行为
HSK 5
0:03s
zhǐ yǒu tā men liǎng gè néng gàn chū bù bǎ rén mìng dāng huí shì de xíng wéiChỉ có hai người đó mới có thể làm ra chuyện không coi mạng người ra gì như vậy.

他之前 在隆城火车站那边是 流氓头子
HSK 7
0:03s
tā zhī qián zài lóng chéng huǒ chē zhàn nà biān shì liú máng tóu ziTrước đây, hắn là tay trùm lưu manh ở khu ga tàu Long Thành.

现在到了盛城这边 也不干什么好事
HSK 1
0:03s
xiàn zài dào le shèng chéng zhè biān yě bù gàn shén me hǎo shìBây giờ sang bên Thịnh Thành cũng chẳng làm được chuyện gì tốt lành.

但这个人非常小心 做事时候 用的是手下人来做
HSK 3
0:03s
dàn zhè ge rén fēi cháng xiǎo xīn zuò shì shí hòu yòng de shì shǒu xià rén lái zuòNhưng người này cực kì cẩn thận, khi làm việc đều sai đàn em ra tay,

自己藏得很深 我们一直盯着他
HSK 7
0:03s
zì jǐ cáng dé hěn shēn wǒ men yì zhí dīng zhe tābản thân thì ẩn mình rất kỹ. Chúng tôi vẫn luôn theo dõi hắn.

前一阵子他的手下曹六 买凶袭击我朋友
HSK 7
0:03s
qián yī zhèn zi tā de shǒu xià cáo liù mǎi xiōng xí jī wǒ péng yǒuTrước đó không lâu, đàn em của hắn là Tào Lục thuê người tấn công bạn tôi,

还有几个 他下面的小混混 被拘留了几天
HSK 7
0:03s
hái yǒu jǐ gè tā xià miàn de xiǎo hùn hùn bèi jū liú le jǐ tiānCòn vài tên khác trong đám đàn em của hắn bị tạm giữ mấy ngày

应该是他最后 能用的几个人手
HSK 7
0:03s
yīng gāi shì tā zuì hòu néng yòng de jǐ gè rén shǒuĐó chắc là những người cuối cùng hắn còn có thể dùng.

她曾唆使人故意伤害我 后来逃去了港岛
HSK 6
0:03s
tā céng suō shǐ rén gù yì shāng hài wǒ hòu lái táo qù le gǎng dǎoChị ta từng xúi giục người khác cố ý gây thương tích cho tôi, sau đó trốn sang Hồng Kông, Trung Quốc.

我怀疑是这两个人合谋
HSK 4
0:03s
wǒ huái yí shì zhè liǎng gè rén hé móutôi nghi ngờ hai người này câu kết với nhau.

咱们能不能先封锁消息 明天正常开盘
HSK 7
0:03s
zán men néng bù néng xiān fēng suǒ xiāo xī míng tiān zhèng cháng kāi pánChúng ta có thể tạm thời phong tỏa tin tức, ngày mai vẫn mở bán bình thường không?

如果他们还有后手的话 正好可以抓个现行
HSK 7
0:03s
rú guǒ tā men hái yǒu hòu shǒu de huà zhèng hǎo kě yǐ zhuā gè xiàn xíngNếu bọn họ còn chiêu trò gì phía sau thì vừa hay có thể bắt quả tang.

我会派便衣 在周围巡逻观察
HSK 7
0:03s
wǒ huì pài biàn yī zài zhōu wéi xún luó guān cháTôi sẽ cử người mặc thường phục tuần tra quan sát xung quanh.

不来回折腾了 就在车里睡吧
HSK 7
0:03s
bù lái huí zhē teng le jiù zài chē lǐ shuì baĐừng đi lại nữa, ngủ luôn trên xe đi.

千防万防防着火灾
HSK 6
0:03s
qiān fáng wàn fáng fáng zháo huǒ zāiPhòng tới phòng lui đề tránh hỏa hoạn,