Cách dùng "大王又何曾信任过我?" (dà wáng yòu hé zēng xìn rèn guò wǒ ?) trong hội thoại tiếng Trung
大王又何曾信任过我?
Đại vương đã bao giờ tin tưởng ta đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
8:16
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就让我朔漠将士 白白送死吗? | jiù ràng wǒ shuò mò jiàng shì bái bái sòng sǐ ma ? | là có thể để tướng sĩ Sóc Mạc ta chết oan uổng ư? |
| 2▶ | 大王又何曾信任过我? | dà wáng yòu hé zēng xìn rèn guò wǒ ? | Đại vương đã bao giờ tin tưởng ta đâu. |
| 3 | 毕竟 到现在大王都没有告诉我 | bì jìng dào xiàn zài dà wáng dōu méi yǒu gào sù wǒ | Dù gì đến giờ đại vương vẫn chưa nói ta biết |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s
shǎng gè liǎn hǎo dǎi shì hē yī bēi qìng gōng jiǔ yǐ hòu zài zǒu baXin người nể mặt, uống chén rượu mừng rồi hẵng đi.

HSK 7
0:03s
dàn wǒ men yào gǎn wǎng yún zhōng jùn dān gē bù dénhưng bọn ta phải đến quận Vân Trung, không thể chậm trễ.

HSK 7
0:03s
yā tou zháo jí huí jiā nǐ lán zhe zuò shén me ? ràng kāi …Con bé sốt ruột về nhà, ngươi ngăn cản làm gì? Tránh ra đi.

HSK 6
0:03s
hái yǎn zhēng zhēng kàn zhe wǒ jūn bīng bài zhé sǔn dà bànmà còn trơ mắt nhìn quân ta thua trận, tổn thất quá nửa.

HSK 7
0:03s














