Cách dùng "大王又何曾信任过我?" (dà wáng yòu hé zēng xìn rèn guò wǒ ?) trong hội thoại tiếng Trung
大王又何曾信任过我?
Đại vương đã bao giờ tin tưởng ta đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
8:16
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就让我朔漠将士 白白送死吗? | jiù ràng wǒ shuò mò jiàng shì bái bái sòng sǐ ma ? | là có thể để tướng sĩ Sóc Mạc ta chết oan uổng ư? |
| 2▶ | 大王又何曾信任过我? | dà wáng yòu hé zēng xìn rèn guò wǒ ? | Đại vương đã bao giờ tin tưởng ta đâu. |
| 3 | 毕竟 到现在大王都没有告诉我 | bì jìng dào xiàn zài dà wáng dōu méi yǒu gào sù wǒ | Dù gì đến giờ đại vương vẫn chưa nói ta biết |
