Cách dùng "你阿爹他不会喜欢的" (nǐ ā diē tā bú huì xǐ huān de) trong hội thoại tiếng Trung
你阿爹他不会喜欢的
cha muội không thích nhìn muội thế đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
32:36
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你现在这样一副做错事的样子 | nǐ xiàn zài zhè yàng yī fù zuò cuò shì de yàng zi | giờ muội tỏ vẻ như đã gây ra lỗi lầm vậy, |
| 2▶ | 你阿爹他不会喜欢的 | nǐ ā diē tā bú huì xǐ huān de | cha muội không thích nhìn muội thế đâu. |
| 3 | 我只是想知道为什么 | wǒ zhǐ shì xiǎng zhī dào wèi shén me | Ta chỉ muốn biết nguyên do. |
