Cách dùng "还是要跟你 承认一下错误啊" (hái shì yào gēn nǐ chéng rèn yī xià cuò wù a) trong hội thoại tiếng Trung
还是要跟你 承认一下错误啊
Vẫn phải thừa nhận... một lỗi với bác
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
31:12
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 当然了 我办事 你放心 那就行 那书记有个事 | dāng rán le wǒ bàn shì nǐ fàng xīn nà jiù xíng nà shū jì yǒu gè shì | Đương nhiên rồi Tôi làm việc, bác cứ yên tâm Thế là được Nhưng bí thư ơi, có một việc |
| 2▶ | 还是要跟你 承认一下错误啊 | hái shì yào gēn nǐ chéng rèn yī xià cuò wù a | Vẫn phải thừa nhận... một lỗi với bác |
| 3 | 那个人家那个乡长啊 当时提了个条件啊 | nà ge rén jiā nà ge xiāng cháng a dāng shí tí le gè tiáo jiàn a | Cái ông huyện trưởng đó ấy Lúc đó có đưa ra một điều kiện |
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s
guài bù dé tā men nà me xǐ huān zài hēi bǎn shàng chǎo jià neThảo nào họ thích cãi nhau trên bảng đen thế

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ jué de zhè shì yí gè fēi cháng hǎo de xiǎng fǎ wǒ jué duì zhī chítôi thấy đây là một ý tưởng rất hay. Tôi hoàn toàn ủng hộ.

HSK 7
0:03s
duì ba duì a wǒ shuō zhēn de nǐ bù gēn wǒ jiào jìn de shí hòuĐúng không? Đúng vậy. Tôi nói thật đấy. Lúc anh không cãi nhau với tôi,

HSK 7
0:03s
shuō de nà xiē huà wǒ zhēn de jué de hěn yǒu dào lǐ wǒ bú shì jiào jìnnhững lời anh nói tôi thực sự thấy rất có lý. Tôi không phải cãi nhau.

HSK 7
0:03s
jiù shì wǒ men shí shì qiú shì wǒ men zài tǎo lùn ma duì baChúng ta là thực tế cầu sự thật, chúng ta đang thảo luận mà, đúng không?

HSK 6
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ duì bù qǐ yán lǎo shī wǒ de shī wùXin lỗi, xin lỗi. Xin lỗi, thầy Nghiêm. Là sơ suất của tôi.

HSK 3
0:03s
wǒ zhè jiē le jǐ gè gōng zuò diàn huà jiù gěi máng wàng leTôi vừa nghe mấy cuộc gọi công việc nên bận quên mất.

HSK 5
0:03s
píng shén me tā de kè yào gēn wǒ diào aDựa vào cái gì mà tiết của anh ta lại đổi với tôi chứ?

HSK 2
0:03s
lǎo shī a wèi shén me diǎn yī xiē wǒ men dōu bù xǐ huān chī de cài aThầy ơi, sao lại gọi mấy món chúng em đều không thích ăn thế ạ?

HSK 4
0:03s
zhè ge zhè ge chòu dòu fǔ bù xìn nǐ men wénCái này, cái đậu phụ thối này không tin các bạn ngửi thử.

HSK 6
0:03s
xǐ huān chī yě xíng a nà néng zhào gù wǒ shēng yì maThích ăn cũng được mà. Vậy là chăm sóc được việc kinh doanh của tôi chứ.

HSK 2
0:03s
wǒ zhè ge jiù gěi wǒ diǎn liǎng gè nǐ men de zhāo pái cài baTôi cái này thì cho tôi gọi hai món món đặc sản của quán đi.

HSK 6
0:03s
nà jiǎo dǐ xià sī la sī la de nǐ dào tǐng huì xíng róng dedưới chân xèo xèo vậy. Anh cũng khá biết miêu tả đấy.

HSK 2
0:03s
nǐ men tīng dǒng le ma méi yǒu méi yǒu tīng bù dǒng jiù duì leCác em có hiểu không? Không, không ạ. Không hiểu là đúng rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s


