Cách dùng "你看看 木头" (nǐ kàn kàn mù tou) trong hội thoại tiếng Trung

kànkàn tou

Ông xem này Gỗ

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
35:09
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1书记shū jìBí thư
2你看看 木头nǐ kàn kàn mù touÔng xem này Gỗ
3你这让我怎么带啊nǐ zhè ràng wǒ zěn me dài aÔng bảo tôi mang thế này thế nào được

More Clips From Episode

Total 122 clips (Page 6 of 7)
毕恭毕敬 搞得我好为难啊 那不是挺好的吗
HSK 6
0:03s
bì gōng bì jìng gǎo dé wǒ hǎo wéi nán a nà bú shì tǐng hǎo de maCung kính hết mực Khiến tôi khó xử quá Thế chẳng phải tốt sao?

你收个徒弟 又不会掉块肉
HSK 6
0:03s
nǐ shōu gè tú dì yòu bú huì diào kuài ròuCậu nhận một đệ tử Có mất mát gì đâu

你呢 不要怪我 没有给你机会啊
HSK 5
0:03s
nǐ ne bú yào guài wǒ méi yǒu gěi nǐ jī huì aCòn cậu Đừng trách tôi Là không cho cậu cơ hội

为什么非要偏偏 买这个壶呢
HSK 7
0:03s
wèi shén me fēi yào piān piān mǎi zhè ge hú neTại sao cứ nhất định phải mua cái ấm này cơ chứ

我喝不动了 我真的喝不动了
HSK 2
0:03s
wǒ hē bù dòng le wǒ zhēn de hē bù dòng leTôi uống không nổi nữa rồi Tôi thực sự uống không nổi nữa

我以为我是月海 最能喝的那一个 没想到是你啊
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ wéi wǒ shì yuè hǎi zuì néng hē de nà yí gè méi xiǎng dào shì nǐ aTôi cứ tưởng tôi là người uống khỏe nhất Nguyệt Hải Không ngờ lại là ông

没有 没有 这才哪儿到哪儿呀 对于你来说
HSK 5
0:03s
méi yǒu méi yǒu zhè cái nǎ ér dào nǎ ér ya duì yú nǐ lái shuōKhông có, không có Thế này mới là đâu với đâu Đối với ông mà nói

那我就 不跟你绕弯子了啊
HSK 2
0:03s
nà wǒ jiù bù gēn nǐ rào wān zi le aThế thì tôi không vòng vo với ông nữa

他就不是干销售的材料 我要是真的把他收了
HSK 5
0:03s
tā jiù bú shì gàn xiāo shòu de cái liào wǒ yào shì zhēn de bǎ tā shōu leNó không phải là mẫu người làm sales Nếu tôi thực sự nhận nó

你把这杯干了 我就告诉你 我
HSK 3
0:03s
nǐ bǎ zhè bēi gàn le wǒ jiù gào sù nǐ wǒÔng uống cạn ly này đi Tôi sẽ nói cho ông biết Tôi

确实还挺能打的啊
HSK 4
0:03s
què shí hái tǐng néng dǎ dī aQuả thực cũng khá là đánh được

所以啊 那你以后比常总 要做得大吧 那肯定嘛
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ a nà nǐ yǐ hòu bǐ cháng zǒng yào zuò dé dà ba nà kěn dìng maCho nên là Thế sau này ông so với Tổng Thường sẽ làm ăn lớn hơn đúng không Thế thì chắc chắn rồi

这件事情 我一定认真考虑考虑
HSK 4
0:03s
zhè jiàn shì qíng wǒ yí dìng rèn zhēn kǎo lǜ kǎo lǜViệc này Tôi nhất định sẽ nghiêm túc cân nhắc

那你可要好好考虑考虑
HSK 4
0:03s
nà nǐ kě yào hǎo hǎo kǎo lǜ kǎo lǜThế ông phải cân nhắc cho kỹ đấy

不行了 不行了 我真的喝不动了 我先走了啊
HSK 3
0:03s
bù xíng le bù xíng le wǒ zhēn de hē bù dòng le wǒ xiān zǒu le aKhông được rồi, không được rồi Tôi thực sự uống không nổi nữa Tôi đi trước đây

谢谢 谢谢 真的谢谢 谢谢
HSK 1
0:03s
xiè xiè xiè xiè zhēn de xiè xiè xiè xièCảm ơn, cảm ơn, thực sự cảm ơn Cảm ơn

你看 这就是罪有应得
HSK 2
0:03s
nǐ kàn zhè jiù shì zuì yǒu yīng déCậu xem, đây chính là tội có đáng bị.

你这事啊 问我就问对了
HSK 2
0:03s
nǐ zhè shì a wèn wǒ jiù wèn duì leChuyện của cậu này, hỏi tôi là hỏi đúng người rồi.

两块钱 都够我卖四碗馄饨的了
HSK 4
0:03s
liǎng kuài qián dōu gòu wǒ mài sì wǎn hún tún de leHai đồng à? Đủ bằng tôi bán bốn bát hoành thánh rồi.

还有雪梅姐 雪梅姐讲得可好了
HSK 3
0:03s
hái yǒu xuě méi jiě xuě méi jiě jiǎng dé kě hǎo leCòn có chị Tuyết Mai, chị Tuyết Mai nói hay lắm.