Cách dùng "我 我就当是真的 好吧" (wǒ wǒ jiù dāng shì zhēn de hǎo ba) trong hội thoại tiếng Trung

jiùdāngshìzhēnde hǎoba

Tôi, tôi cứ coi là thật Được rồi

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
9:20
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1咱们在一块儿 这么多年了 好好好zán men zài yī kuài ér zhè me duō nián le hǎo hǎo hǎoChúng ta ở bên nhau nhiều năm như vậy rồi Được được được
2我 我就当是真的 好吧wǒ wǒ jiù dāng shì zhēn de hǎo baTôi, tôi cứ coi là thật Được rồi
3来来来 咱们现在lái lái lái zán men xiàn zàiNào nào nào Chúng ta bây giờ

More Clips From Episode

Total 122 clips (Page 4 of 7)
真能给自己脸上贴金
HSK 2
0:03s
zhēn néng gěi zì jǐ liǎn shàng tiē jīnThật biết tự tô son điểm phấn cho mình.

整天拿那些 虚头巴脑的东西骗学生
HSK 5
0:03s
zhěng tiān ná nà xiē xū tóu bā nǎo de dōng xī piàn xué shēngSuốt ngày lấy mấy thứ. Hão huyền đó lừa học sinh.

随便你怎么说 那起码我的课有人听
HSK 7
0:03s
suí biàn nǐ zěn me shuō nà qǐ mǎ wǒ de kè yǒu rén tīngAnh muốn nói sao thì nói. Nhưng ít nhất lớp tôi có người nghe.

行 我今天晚上 就让你见识见识
HSK 7
0:03s
xíng wǒ jīn tiān wǎn shàng jiù ràng nǐ jiàn shí jiàn shíĐược. Tối nay tôi. Sẽ cho anh thấy.

什么叫数理化的力量
HSK 5
0:03s
shén me jiào shù lǐ huà de lì liàngThế nào là sức mạnh của Toán Lý Hóa.

有谁 会一边往池子里放水 一边注水
HSK 7
0:03s
yǒu shuí huì yī biān wǎng chí zi lǐ fàng shuǐ yī biān zhù shuǐCó ai. Lại vừa xả nước khỏi bể. Vừa bơm nước vào.

那是不是吃饱了撑的
HSK 6
0:03s
nà shì bú shì chī bǎo le chēng deThế chẳng phải là no căng rồi sao?

还是那么幽默 真好
HSK 4
0:03s
hái shì nà me yōu mò zhēn hǎoVẫn hài hước như xưa. Tốt quá.

这我的课没人能听得懂 她的课就能听得懂了
HSK 2
0:03s
zhè wǒ de kè méi rén néng tīng de dǒng tā de kè jiù néng tīng de dǒng leBài của tôi không ai hiểu. Bài của bà ấy lại hiểu được à?

那多久会变成 一个穷光蛋呢
HSK 3
0:03s
nà duō jiǔ huì biàn chéng yí gè qióng guāng dàn neVậy thì bao lâu sẽ thành. Một kẻ trắng tay nhỉ?

瞧你说的 这不是废话吗
HSK 7
0:03s
qiáo nǐ shuō de zhè bú shì fèi huà maXem con nói kìa. Đấy chẳng phải chuyện đương nhiên sao?

一单接一单地黄啊
HSK 6
0:03s
yī dān jiē yī dān dì huáng alại hỏng hết đơn này đến đơn khác

没有我们月海 印不了的东西 好
HSK 6
0:03s
méi yǒu wǒ men yuè hǎi yìn bù liǎo de dōng xī hǎoKhông có thứ gì mà Nguyệt Hải chúng tôi không in được Tốt

就这样的表 一万块 我全部包圆了
HSK 5
0:03s
jiù zhè yàng de biǎo yī wàn kuài wǒ quán bù bāo yuán leloại đồng hồ như thế này mười nghìn chiếc tôi mua hết sạch

谁说了算 搞销售啊
HSK 5
0:03s
shuí shuō le suàn gǎo xiāo shòu aai là người có tiếng nói Làm nghề bán hàng à

我一个猛子扎进去 我就把那个孩子 给救了起来
HSK 6
0:03s
wǒ yí gè měng zi zhā jìn qù wǒ jiù bǎ nà ge hái zi gěi jiù le qǐ láiTôi lao mình xuống nước và cứu được đứa trẻ đó lên bờ

我知道 我知道 我知道 你知道什么
HSK 1
0:03s
wǒ zhī dào wǒ zhī dào wǒ zhī dào nǐ zhī dào shén meTôi biết, tôi biết, tôi biết Anh biết cái gì chứ?

绝对不能低头 不能低头
HSK 5
0:03s
jué duì bù néng dī tóu bù néng dī tóucũng tuyệt đối không được cúi đầu. Không được cúi đầu.

你们知道当时 我有多绝望吗
HSK 6
0:03s
nǐ men zhī dào dāng shí wǒ yǒu duō jué wàng maCác bạn có biết lúc đó tôi tuyệt vọng thế nào không?

要不然就一咬牙一跺脚
HSK 2
0:03s
yào bù rán jiù yī yǎo yá yī duò jiǎoChi bằng cắn răng, dậm chân,