Cách dùng "一单接一单地黄啊" (yī dān jiē yī dān dì huáng a) trong hội thoại tiếng Trung

dānjiēdānhuánga

lại hỏng hết đơn này đến đơn khác

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
21:38
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1谈成的订单tán chéng de dìng dānNhững đơn hàng đàm phán thành công
2一单接一单地黄啊yī dān jiē yī dān dì huáng alại hỏng hết đơn này đến đơn khác
3所以我就下定决心suǒ yǐ wǒ jiù xià dìng jué xīnVì vậy tôi quyết tâm

More Clips From Episode

Total 122 clips (Page 5 of 7)
跑跑 跑跑跑 我路上我就想 我要活着 我要活着
HSK 4
0:03s
pǎo pǎo pǎo pǎo pǎo wǒ lù shàng wǒ jiù xiǎng wǒ yào huó zhe wǒ yào huó zheChạy, chạy, chạy mãi. Trên đường, tôi cứ nghĩ, tôi phải sống, tôi phải sống.

我告诉你们啊 不要小看销售
HSK 7
0:03s
wǒ gào sù nǐ men a bú yào xiǎo kàn xiāo shòuTôi nói cho các bạn biết, đừng coi thường nghề kinh doanh.

好 讲得好
HSK 3
0:03s
hǎo jiǎng dé hǎoHay! Nói hay lắm!

咱也能亮堂堂地活
HSK 4
0:03s
zán yě néng liàng táng táng dì huóta vẫn có thể sống sáng sủa.

要低调 要低调 再见
HSK 7
0:03s
yào dī diào yào dī diào zài jiànPhải khiêm tốn, phải khiêm tốn. Tạm biệt.

一个人走夜路 还是要多注意安全
HSK 3
0:03s
yí gè rén zǒu yè lù hái shì yào duō zhù yì ān quánMột mình đi đường đêm, vẫn nên cẩn thận hơn cho an toàn.

本来没事 让你一说我特害怕
HSK 6
0:03s
běn lái méi shì ràng nǐ yī shuō wǒ tè hài pàVốn chẳng có chuyện gì Anh nói thế làm tôi sợ quá

这个怎么了 是因为今天 我穿得好看是吗
HSK 2
0:03s
zhè ge zěn me le shì yīn wèi jīn tiān wǒ chuān dé hǎo kàn shì maSao thế? Là vì hôm nay Tôi mặc đẹp phải không?

帅气 帅气 帅气 帅气啊 帅气 帅气
HSK 2
0:03s
shuài qì shuài qì shuài qì shuài qì a shuài qì shuài qìĐẹp trai, đẹp trai, đẹp trai Đẹp trai quá, đẹp trai, đẹp trai

我说嘛 怎么这么眼熟 对吧
HSK 6
0:03s
wǒ shuō ma zěn me zhè me yǎn shú duì baTôi bảo mà Sao nhìn quen thế Đúng không?

好了 我不开玩笑了 来 我们说正事啊
HSK 4
0:03s
hǎo le wǒ bù kāi wán xiào le lái wǒ men shuō zhèng shì aĐược rồi, tôi không đùa nữa Nào, chúng ta nói chuyện chính nhé

国家不给一分钱 我怎么造城
HSK 3
0:03s
guó jiā bù gěi yī fēn qián wǒ zěn me zào chéngNhà nước không cấp một xu Tôi lấy gì mà xây thành phố

书记厉不厉害 棒不棒 我也觉得书记挺厉害的
HSK 7
0:03s
shū jì lì bù lì hài bàng bù bàng wǒ yě jué de shū jì tǐng lì hài deBí thư có giỏi không? Có cừ không? Tôi cũng thấy bí thư khá là giỏi

没同意就是没同意嘛
HSK 6
0:03s
méi tóng yì jiù shì méi tóng yì maKhông đồng ý là không đồng ý thôi

你这肉还吃不吃啊 你要不吃给我 你别浪费了都
HSK 4
0:03s
nǐ zhè ròu hái chī bù chī a nǐ yào bù chī gěi wǒ nǐ bié làng fèi le dōuMiếng thịt này em còn ăn không? Em không ăn thì đưa cho bố Đừng có lãng phí thế

少吃那么油 你看你这 你这闺女
HSK 7
0:03s
shǎo chī nà me yóu nǐ kàn nǐ zhè nǐ zhè guī nǚĂn ít mỡ thôi Nhìn con gái bố này, con này...

那个乡长很难搞的 你这么快就搞定了
HSK 5
0:03s
nà ge xiāng cháng hěn nán gǎo de nǐ zhè me kuài jiù gǎo dìng leÔng huyện trưởng đó khó đối phó lắm Cậu giải quyết nhanh thế

还是要跟你 承认一下错误啊
HSK 5
0:03s
hái shì yào gēn nǐ chéng rèn yī xià cuò wù aVẫn phải thừa nhận... một lỗi với bác

行 还得是你这张嘴啊 钱昌远
HSK 3
0:03s
xíng hái dé shì nǐ zhè zhāng zuǐ a qián chāng yuǎnĐược Vẫn phải là cái miệng của cậu đấy Tiền Xương Viễn

毕恭毕敬 搞得我好为难啊 那不是挺好的吗
HSK 6
0:03s
bì gōng bì jìng gǎo dé wǒ hǎo wéi nán a nà bú shì tǐng hǎo de maCung kính hết mực Khiến tôi khó xử quá Thế chẳng phải tốt sao?