Cách dùng "这都几点了" (zhè dōu jǐ diǎn le) trong hội thoại tiếng Trung
这都几点了
zhè dōu jǐ diǎn le
Mấy giờ rồi nhỉ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
16:07
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 挺好 | tǐng hǎo | Cũng tốt. |
| 2▶ | 这都几点了 | zhè dōu jǐ diǎn le | Mấy giờ rồi nhỉ? |
| 3 | 镇长 严老师 | zhèn zhǎng yán lǎo shī | Thị trưởng, thầy Nghiêm, |
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 1 of 7)
HSK 5
0:03s
nǐ diàn huà lǐ biān zěn me gēn wǒ shuō de ya nǐ nǐ bù shuōTrong điện thoại anh đã nói với tôi thế nào hả? Anh không nói

HSK 7
0:03s
nǐ suǒ yǒu de míng dān dōu gěi lǐ zhèn zhǎng guò mù le ma nǐ zhǎng běn shìtất cả danh sách của anh đều đưa cho thị trưởng Lý xem qua rồi đúng không? Anh có bản lĩnh rồi

HSK 7
0:03s
zhǎng běn shì le shì bú shì xū wěi nǐ bì xū yào gěi wǒCó bản lĩnh rồi đúng không? Giả tạo. Anh nhất định phải cho tôi

HSK 7
0:03s
hǎo hǎo dì xiě jiǎn tǎo nǐ xiě dào lǐ zhèn zhǎng mǎn yì wéi zhǐviết kiểm điểm cho tử tế. Viết đến khi thị trưởng Lý hài lòng mới thôi.

HSK 6
0:03s
zhǔ yào shì nǐ bù zài zán men zhèn zhèng fǔ qún lóng wú shǒuChủ yếu là anh không có ở đây, chính quyền thị trấn ta rắn mất đầu,

HSK 7
0:03s
nǐ zuò gàn bù zhè me duō nián nǐ zhè diǎn pàn duàn nǐ dōu méi yǒu maLàm cán bộ bao nhiêu năm rồi, đến chút phán đoán này anh cũng không có sao?

HSK 7
0:03s
nǐ zhè gū fù le wǒ duì nǐ de xìn rèn láo mín shāng cái de nǐ bǎ yè xiàoAnh làm phụ lòng tin của tôi rồi. Vừa hao tổn sức dân vừa tốn tiền. Anh biến trường học buổi tối

HSK 7
0:03s
lǎo jiě tā wèi le yè xiào de shì yě shì hǎo jǐ tiān dōu méi hé yǎn leLão Tạ vì việc trường học buổi tối cũng mấy ngày chưa chợp mắt rồi.

HSK 5
0:03s
ér qiě zhè ge qián dōu shì tā zì jǐ ná chū lái de nǐ zhè bié tì tā shuō huàHơn nữa số tiền này đều là tự anh ấy bỏ ra. Anh đừng nói giúp hắn.

HSK 3
0:03s
fāng xiàng shì cuò de zài zěn me nǔ lì dōu shì cuò dePhương hướng đã sai, có cố gắng thế nào cũng sai.

HSK 6
0:03s
tā jiù nà diǎn gōng zī qǐng dé qǐ nǎ ge dà shī a hái bù dōu shì cóngAnh ta chỉ có chút lương ấy, mời nổi đại sư nào chứ? Chẳng phải đều là từ

HSK 4
0:03s
nǐ yě zhī dào nà shì tā de sǐ xué shuō wán wǒ jiù hòu huǐ leAnh cũng biết đó là điểm chết của anh ta mà. Nói xong tôi đã hối hận rồi.

HSK 5
0:03s
qí shí zhè shì a yě bù néng quán guài lǎo jiěThực ra việc này, cũng không thể trách hết lão Tạ.

HSK 7
0:03s
nǐ shuō xiàn zài zěn me mò míng qí miào dì chū lái zhè me duō dà shī aAnh xem bây giờ sao lại vô cớ xuất hiện nhiều đại sư thế?

HSK 4
0:03s
yào shì huàn zuò shì nǐ nǐ huì bù xīn dòng maNếu thay bằng anh, anh sẽ không động lòng sao?

HSK 7
0:03s
nǐ bié zhuǎn yí huà tí a wǒ hái méi zhǎo nǐ suàn zhàng neAnh đừng chuyển chủ đề. Tôi còn chưa tính sổ với anh đây.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
rú guǒ nǐ shì xiān tōng zhī wǒ shì qíng jiù bú huì xiàng xiàn zài zhè yàng shī kòngNếu anh thông báo trước cho tôi, sự việc đã không mất kiểm soát như bây giờ.

HSK 7
0:03s
nǐ fēi děi huí lái gōng zuò bù kě duì bú duìanh nhất định phải quay lại làm việc, đúng không?

HSK 2
0:03s