Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "这回你现在机会来了啊" (zhè huí nǐ xiàn zài jī huì lái le a) trong hội thoại tiếng Trung

这回你现在机会来了啊

zhè huí nǐ xiàn zài jī huì lái le a

Lần này cơ hội của anh đã đến rồi

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
6:02
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1当了十几年科长啊dāng le shí jǐ nián kē zhǎng alàm trưởng phòng hơn chục năm rồi
2这回你现在机会来了啊zhè huí nǐ xiàn zài jī huì lái le aLần này cơ hội của anh đã đến rồi
3德诚同志dé chéng tóng zhìĐồng chí Đức Thành

More Clips From Episode

Total 122 clips (Page 1 of 7)
你电话里边 怎么跟我说的呀你 你不说
HSK 5
0:03s
nǐ diàn huà lǐ biān zěn me gēn wǒ shuō de ya nǐ nǐ bù shuōTrong điện thoại anh đã nói với tôi thế nào hả? Anh không nói
你所有的名单 都给李镇长过目了吗 你长本事
HSK 7
0:03s
nǐ suǒ yǒu de míng dān dōu gěi lǐ zhèn zhǎng guò mù le ma nǐ zhǎng běn shìtất cả danh sách của anh đều đưa cho thị trưởng Lý xem qua rồi đúng không? Anh có bản lĩnh rồi
长本事了 是不是 虚伪 你必须要给我
HSK 7
0:03s
zhǎng běn shì le shì bú shì xū wěi nǐ bì xū yào gěi wǒCó bản lĩnh rồi đúng không? Giả tạo. Anh nhất định phải cho tôi
好好地写检讨 你写到李镇长满意为止
HSK 7
0:03s
hǎo hǎo dì xiě jiǎn tǎo nǐ xiě dào lǐ zhèn zhǎng mǎn yì wéi zhǐviết kiểm điểm cho tử tế. Viết đến khi thị trưởng Lý hài lòng mới thôi.
主要是你不在 咱们镇政府 群龙无首
HSK 6
0:03s
zhǔ yào shì nǐ bù zài zán men zhèn zhèng fǔ qún lóng wú shǒuChủ yếu là anh không có ở đây, chính quyền thị trấn ta rắn mất đầu,
你做干部这么多年 你这点判断你都没有吗
HSK 7
0:03s
nǐ zuò gàn bù zhè me duō nián nǐ zhè diǎn pàn duàn nǐ dōu méi yǒu maLàm cán bộ bao nhiêu năm rồi, đến chút phán đoán này anh cũng không có sao?
你这辜负了 我对你的信任 劳民伤财的 你把夜校
HSK 7
0:03s
nǐ zhè gū fù le wǒ duì nǐ de xìn rèn láo mín shāng cái de nǐ bǎ yè xiàoAnh làm phụ lòng tin của tôi rồi. Vừa hao tổn sức dân vừa tốn tiền. Anh biến trường học buổi tối
老解他为了夜校的事 也是好几天都没合眼了
HSK 7
0:03s
lǎo jiě tā wèi le yè xiào de shì yě shì hǎo jǐ tiān dōu méi hé yǎn leLão Tạ vì việc trường học buổi tối cũng mấy ngày chưa chợp mắt rồi.
而且这个钱都是他自己 拿出来的 你这别替他说话
HSK 5
0:03s
ér qiě zhè ge qián dōu shì tā zì jǐ ná chū lái de nǐ zhè bié tì tā shuō huàHơn nữa số tiền này đều là tự anh ấy bỏ ra. Anh đừng nói giúp hắn.
方向是错的 再怎么努力都是错的
HSK 3
0:03s
fāng xiàng shì cuò de zài zěn me nǔ lì dōu shì cuò dePhương hướng đã sai, có cố gắng thế nào cũng sai.
他就那点工资 请得起哪个大师啊 还不都是从
HSK 6
0:03s
tā jiù nà diǎn gōng zī qǐng dé qǐ nǎ ge dà shī a hái bù dōu shì cóngAnh ta chỉ có chút lương ấy, mời nổi đại sư nào chứ? Chẳng phải đều là từ
你也知道那是他的死穴 说完我就后悔了
HSK 4
0:03s
nǐ yě zhī dào nà shì tā de sǐ xué shuō wán wǒ jiù hòu huǐ leAnh cũng biết đó là điểm chết của anh ta mà. Nói xong tôi đã hối hận rồi.
其实这事啊 也不能全怪老解
HSK 5
0:03s
qí shí zhè shì a yě bù néng quán guài lǎo jiěThực ra việc này, cũng không thể trách hết lão Tạ.
你说现在 怎么莫名其妙地 出来这么多大师啊
HSK 7
0:03s
nǐ shuō xiàn zài zěn me mò míng qí miào dì chū lái zhè me duō dà shī aAnh xem bây giờ sao lại vô cớ xuất hiện nhiều đại sư thế?
要是换作是你 你会不心动吗
HSK 4
0:03s
yào shì huàn zuò shì nǐ nǐ huì bù xīn dòng maNếu thay bằng anh, anh sẽ không động lòng sao?
你别转移话题啊 我还没找你算账呢
HSK 7
0:03s
nǐ bié zhuǎn yí huà tí a wǒ hái méi zhǎo nǐ suàn zhàng neAnh đừng chuyển chủ đề. Tôi còn chưa tính sổ với anh đây.
为什么不提前 跟我说一声呢
HSK 4
0:03s
wèi shén me bù tí qián gēn wǒ shuō yī shēng nesao không sớm nói với tôi một tiếng?
如果你事先通知我 事情就不会 像现在这样失控
HSK 7
0:03s
rú guǒ nǐ shì xiān tōng zhī wǒ shì qíng jiù bú huì xiàng xiàn zài zhè yàng shī kòngNếu anh thông báo trước cho tôi, sự việc đã không mất kiểm soát như bây giờ.
你非得回来工作不可 对不对
HSK 7
0:03s
nǐ fēi děi huí lái gōng zuò bù kě duì bú duìanh nhất định phải quay lại làm việc, đúng không?
不是 你别这么看着我
HSK 2
0:03s
bú shì nǐ bié zhè me kàn zhe wǒKhông, anh đừng nhìn tôi thế.