Cách dùng "辅导一下那唱腔" (fǔ dǎo yī xià nà chàng qiāng) trong hội thoại tiếng Trung

dǎoxiàchàngqiāng

để kèm cặp lối hát cho con bé.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
31:56
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1看能给找个老师kàn néng gěi zhǎo gè lǎo shīxem có thể tìm một thầy
2辅导一下那唱腔fǔ dǎo yī xià nà chàng qiāngđể kèm cặp lối hát cho con bé.
3可这人难找嘛 得是个专业的kě zhè rén nán zhǎo ma dé shì gè zhuān yè deNhưng người này khó tìm lắm. Phải là người chuyên nghiệp,

More Clips From Episode

Total 201 clips (Page 9 of 11)
排练跟我没啥关系了 我
HSK 6
0:03s
pái liàn gēn wǒ méi shá guān xì le wǒChuyện đó chẳng còn liên quan gì tới em. Em...

滑脱了 没到那个程度呢
HSK 5
0:03s
huá tuō le méi dào nà ge chéng dù neTrượt đĩa đệm rồi. Chưa đến mức đó đâu.

后来就一次比一次严重了 你 你看了没有
HSK 4
0:03s
hòu lái jiù yī cì bǐ yī cì yán zhòng le nǐ nǐ kàn le méi yǒuvề sau càng ngày càng nặng. Em, em đã đi khám chưa?

大夫咋说的 忆秦娥没跟你说吗
HSK 4
0:03s
dà fū zǎ shuō de yì qín é méi gēn nǐ shuō maBác sĩ nói sao? Yi Qin'e không nói với cô ạ?

我带你去一个地儿 肯定能治好
HSK 5
0:03s
wǒ dài nǐ qù yí gè dì ér kěn dìng néng zhì hǎoCô đưa em đến chỗ này, chắc chắn sẽ chữa khỏi.

花老师 不 不用 花老师 不行
HSK 3
0:03s
huā lǎo shī bù bù yòng huā lǎo shī bù xíngCô Hoa, không, không cần đâu cô Hoa. Không được.

我本来要给你买过冬的衣服呢
HSK 4
0:03s
wǒ běn lái yào gěi nǐ mǎi guò dōng de yī fú neVốn dĩ cậu định mua áo lạnh cho cháu,

怕买得不合适 你自己买
HSK 3
0:03s
pà mǎi dé bù hé shì nǐ zì jǐ mǎisợ mua không vừa. Cháu tự mua nhé.

长安物价高 你就更得自己留着嘛 自己留着花
HSK 6
0:03s
cháng ān wù jià gāo nǐ jiù gèng dé zì jǐ liú zhe ma zì jǐ liú zhe huāVật giá Trường An cao, cậu càng phải giữ lại cho mình chứ. Giữ lại mà tiêu.

给家里寄二十 你留着
HSK 4
0:03s
gěi jiā lǐ jì èr shí nǐ liú zhegửi về nhà 20 đồng. Cháu cứ giữ lấy.

这些年家里亏了你给寄钱呢
HSK 5
0:03s
zhè xiē nián jiā lǐ kuī le nǐ gěi jì qián neNhững năm qua may nhờ cháu gửi tiền về.

要是当年你把我姐带出来了 她也会给家里寄钱的
HSK 5
0:03s
yào shì dāng nián nǐ bǎ wǒ jiě dài chū lái le tā yě huì gěi jiā lǐ jì qián deNếu năm đó cậu đưa được chị ra ngoài, chị ấy cũng sẽ gửi tiền về nhà.

舅老了 没本事呢
HSK 7
0:03s
jiù lǎo le méi běn shì neCậu già rồi, chẳng có tài cán gì.

怕以后你再遇到啥事
HSK 3
0:03s
pà yǐ hòu nǐ zài yù dào shá shìSợ sau này cháu có gặp chuyện gì,

对 这钱我拿着 行 老板
HSK 5
0:03s
duì zhè qián wǒ ná zhe xíng lǎo bǎnVâng, số tiền này cháu xin nhận. Ừ. Ông chủ!

带娃来看看 腰坏了 跟我一样 给她敲一下
HSK 5
0:03s
dài wá lái kàn kàn yāo huài le gēn wǒ yī yàng gěi tā qiāo yī xiàĐưa con bé này đến khám. Hỏng eo rồi, giống y như tôi. Đấm bóp cho con bé một chút đi.

长成大姑娘了
HSK 1
0:03s
zhǎng chéng dà gū niáng leLớn thành thiếu nữ rồi

我不管你跟秦娥有啥恩怨
HSK 7
0:03s
wǒ bù guǎn nǐ gēn qín é yǒu shá ēn yuànTôi không quan tâm anh và Tần Nga có ân oán gì

你这病得抓紧治呢
HSK 5
0:03s
nǐ zhè bìng dé zhuā jǐn zhì neBệnh của anh phải mau chữa trị

你不好好治 怕以后永远都上不了台呢
HSK 5
0:03s
nǐ bù hǎo hǎo zhì pà yǐ hòu yǒng yuǎn dōu shàng bù liǎo tái neNếu không chữa cho tử tế Sợ là sau này vĩnh viễn không lên sân khấu được