Cách dùng "还得让人家看高兴 看满意" (hái dé ràng rén jiā kàn gāo xìng kàn mǎn yì) trong hội thoại tiếng Trung
还得让人家看高兴 看满意
Còn phải cho người ta xem vui, xem hài lòng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
3:14
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咱就得让人家看啥 对不 | zán jiù dé ràng rén jiā kàn shá duì bù | thì mình phải cho người ta xem cái đó, đúng không? |
| 2▶ | 还得让人家看高兴 看满意 | hái dé ràng rén jiā kàn gāo xìng kàn mǎn yì | Còn phải cho người ta xem vui, xem hài lòng. |
| 3 | 咱这《杀生》啊 排三遍了 | zán zhè 《 shā shēng 》 a pái sān biàn le | Vở "Sát Sinh" của ta đã dựng ba lần rồi, |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 4 of 11)
HSK 5
0:03s
lái nǐ nòng bú shì nà yì si zhè zǎ huí shì gǔnNào, ra tay đi Không phải ý đó Có chuyện gì vậy? Cút đi

HSK 2
0:03s
xiàn zài tā men dōu bù zài le wǒ jiù tīng nǐ deGiờ họ đều không còn ở đây nữa Em chỉ còn nghe theo cậu

















