Cách dùng "那就毕了(完了)" (nà jiù bì le ( wán le )) trong hội thoại tiếng Trung
那就毕了(完了)
thì coi như xong đời.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
3:32
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 万一哪一块没配合好出了问题 | wàn yī nǎ yī kuài méi pèi hé hǎo chū le wèn tí | lỡ chỗ nào phối hợp không tốt mà ra vấn đề, |
| 2▶ | 那就毕了(完了) | nà jiù bì le ( wán le ) | thì coi như xong đời. |
| 3 | 说得对着呢 对着吗 我想的也是这 得是 | shuō dé duì zhe ne duì zhe ma wǒ xiǎng de yě shì zhè dé shì | Nói chí phải. Đúng không? Tôi cũng nghĩ y như vậy. Đúng vậy. |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 6 of 11)
HSK 7
0:03s
zhè zhāng liǎn zěn me jiù pèi le zhè me tǔ qì de qiāngSao gương mặt vậy lại đi với giọng quê mùa thế

HSK 1
0:03s
zǎ le yǒu shá wèn tí ne méi yǒu méi yǒu méi yǒuSao thế? Có vấn đề gì à? Không không không

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
yí gè yuè wǒ xīn xīn kǔ kǔ qī bā chǎng hái méi bù yǎn chū zhēng dé duōMột tháng tôi vất vả bảy tám buổi còn chẳng bằng không diễn

HSK 6
0:03s
jiǎng dào lǐ ma bù jiǎng dào lǐ ma bié zài zhè ér rāng rangCó lý không hả? Vô lý quá đi mà Đừng ở đây la lối nữa

HSK 6
0:03s
kàn dào méi kàn dào méi zhè jiù shì zhǔ jué de dài yùThấy chưa, thấy chưa? Đãi ngộ của vai chính là thế đó

HSK 5
0:03s
yī tiān dào wǎn zhēng lái zhēng qù zhēng gè pì ya lì jiěSuốt ngày tranh đi tranh lại Tranh cái quái gì chứ Chị Lệ

HSK 6
0:03s
ràng kāi ràng kāi qǐ lái bié shēng qì ma lì jiě shén me dōng xīTránh ra, tránh ra, đứng dậy Đừng giận mà Chị Lệ Đồ khốn

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zhè bù gāng fā gōng zī ma xié zhe yī bǐ jù kuǎnChị mới lĩnh lương mà Mang theo một khoản lớn

HSK 2
0:03s
wǒ bù jìn qù wǒ kàn nǐ yī jìn mén wǒ jiù zǒuEm không vào đâu Thấy chị vào cửa là em đi liền

HSK 7
0:03s
zài jiā yī tiáo bù xǔ bá bié rén de qì mén xīnThêm một điều nữa Cấm rút van xe người khác

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s





