Cách dùng "那你刚才咋不让我说呢" (nà nǐ gāng cái zǎ bù ràng wǒ shuō ne) trong hội thoại tiếng Trung

gāngcáiràngshuōne

Vậy sao vừa nãy ông không cho tôi nói?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
42:50
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1她小时候在学员班 就是省秦老师教的tā xiǎo shí hòu zài xué yuán bān jiù shì shěng qín lǎo shī jiào deHồi nhỏ ở lớp học viên Chính là thầy của Tần Khang tỉnh dạy
2那你刚才咋不让我说呢nà nǐ gāng cái zǎ bù ràng wǒ shuō neVậy sao vừa nãy ông không cho tôi nói?
3回头还是我说嘛 你先进去喝 喝 喝huí tóu hái shì wǒ shuō ma nǐ xiān jìn qù hē hē hēLát nữa vẫn là tôi nói thôi Cô vào uống trước đi Uống, uống

More Clips From Episode

Total 201 clips (Page 3 of 11)
如果忆秦娥快答应了 马上拦住 一定要拦住
HSK 4
0:03s
rú guǒ yì qín é kuài dā yìng le mǎ shàng lán zhù yí dìng yào lán zhùNếu Yi Qin'e sắp đồng ý, lập tức ngăn lại. Nhất định phải ngăn lại.

来来来 我跟你说个事
HSK 2
0:03s
lái lái lái wǒ gēn nǐ shuō gè shìLại đây, tôi nói với cô chuyện này.

啥事啊 坐 坐下说
HSK 2
0:03s
shá shì a zuò zuò xià shuōChuyện gì ạ? Ngồi đi. Ngồi xuống nói.

那你进去干啥去了嘛 要看 我在这儿不能看
HSK 6
0:03s
nà nǐ jìn qù gàn shá qù le ma yào kàn wǒ zài zhè ér bù néng kànVậy thầy vào trong làm gì vậy? Phải xem chứ, đứng đây xem sao được.

过来 过来 你跟我说不着
HSK 2
0:03s
guò lái guò lái nǐ gēn wǒ shuō bù zháoLại đây, lại đây. Anh nói với tôi cũng vô ích.

演员不同意 我也没办法
HSK 4
0:03s
yǎn yuán bù tóng yì wǒ yě méi bàn fǎDiễn viên không đồng ý, tôi cũng chịu.

笑嘻嘻 笑嘻嘻 笑嘻嘻不是个好东西
HSK 1
0:03s
xiào xī xī xiào xī xī xiào xī xī bú shì gè hǎo dōng xīCười tươi, cười tươi. Cười tươi chẳng phải là thứ tốt.

你管这叫戏呢嘛
HSK 6
0:03s
nǐ guǎn zhè jiào xì ne maCái này mà anh gọi là tuồng à?

你说呢 那你给咱来一段嘛 来 来就来嘛
HSK 6
0:03s
nǐ shuō ne nà nǐ gěi zán lái yī duàn ma lái lái jiù lái maAnh nghĩ sao? Vậy anh hát một đoạn cho bọn tôi xem đi. Được, hát thì hát.

你急啥呢嘛 没开始呢嘛
HSK 6
0:03s
nǐ jí shá ne ma méi kāi shǐ ne maCháu vội gì thế? Chưa bắt đầu mà.

回屋伺候行家去
HSK 7
0:03s
huí wū cì hòu háng jia qùVề nhà hầu chuyên gia đây.

自古以来都没这么唱戏的
HSK 2
0:03s
zì gǔ yǐ lái dōu méi zhè me chàng xì deXưa nay đâu có cách diễn tuồng như thế.

不就有了吗 啥
HSK 2
0:03s
bù jiù yǒu le ma sháchẳng phải có rồi sao? Hả?

你还想开天辟地呀 你咋想的你这
HSK 7
0:03s
nǐ hái xiǎng kāi tiān pì dì ya nǐ zǎ xiǎng de nǐ zhèCháu muốn khai thiên lập địa à? Cháu nghĩ gì vậy hả?

掌声就是给我鼓的
HSK 5
0:03s
zhǎng shēng jiù shì gěi wǒ gǔ deTiếng vỗ tay là dành cho cháu.

我都听到了 那就是我的嘛
HSK 6
0:03s
wǒ dōu tīng dào le nà jiù shì wǒ de maCháu nghe hết rồi. Đó chính là của cháu mà.

啥叫给人出风头
HSK 1
0:03s
shá jiào gěi rén chū fēng touSao gọi là cho người khác nổi danh?

没见过你这么瓜的娃
HSK 2
0:03s
méi jiàn guò nǐ zhè me guā de wáchưa thấy ai ngốc như cháu.

我不瓜 啥叫主角
HSK 6
0:03s
wǒ bù guā shá jiào zhǔ juéCháu không ngốc. Vai chính là gì?

以后还想不想当主角
HSK 6
0:03s
yǐ hòu hái xiǎng bù xiǎng dāng zhǔ juéSau này còn muốn làm vai chính không?