Cách dùng "啥叫给人出风头" (shá jiào gěi rén chū fēng tou) trong hội thoại tiếng Trung
啥叫给人出风头
Sao gọi là cho người khác nổi danh?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
19:23
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我都听到了 那就是我的嘛 | wǒ dōu tīng dào le nà jiù shì wǒ de ma | Cháu nghe hết rồi. Đó chính là của cháu mà. |
| 2▶ | 啥叫给人出风头 | shá jiào gěi rén chū fēng tou | Sao gọi là cho người khác nổi danh? |
| 3 | 我见过瓜娃 | wǒ jiàn guò guā wá | Tôi đã thấy đứa ngốc rồi, |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 7 of 11)
HSK 4
0:03s
wǒ zài shuō dé bú duì nǐ bié wǎng xīn lǐ qù nǐ méi cuòTôi nói có gì không đúng anh đừng để bụng nhé Chị không sai

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè yī kāi kǒu jiù jiào rén shuō shì wài xiàn fàn érVừa mở miệng là bị chê giọng huyện ngoài.

HSK 6
0:03s
kě zhè rén nán zhǎo ma dé shì gè zhuān yè deNhưng người này khó tìm lắm. Phải là người chuyên nghiệp,

HSK 6
0:03s
nà hái bù néng shì xiàn zài jiù shì shěng qín de rén yào bì xián ne mamà lại không thể là người của Tỉnh Tần hiện tại. Phải tránh hiềm nghi mà.

HSK 6
0:03s
fǔ dǎo yī xià ma lǎo bǎn lái wǎn liáng píKèm cặp giúp một chút mà. Ông chủ, cho một tô lương bì.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ gè suì dōng xī yě gēn wǒ zuò duì bié kū le bì zuǐ nǐCái thằng nhóc cũng chống đối tao à! Đừng khóc nữa! Im miệng! Anh!

HSK 6
0:03s
zhè shì wá ma nǐ gěi tā hǎn shá ma gěi wǒ gěi wǒ nǐ bào nǐ bàoNó là con nít mà, anh quát nó làm gì? Đưa em, đưa em. Em bế, em bế đi.

HSK 6
0:03s
nà dān bǒ zi zǎ shuō xiān gěi wá chōng nǎi fěn wá dōu è leLão Shan cà nhắc nói sao? Pha sữa cho con trước, con đói rồi.

HSK 6
0:03s
suàn le rén jiā bú shì zhēn duì nǐ yí gè rén hǎo le hǎo le wǒ kàn nǐ yaBỏ qua đi. Người ta không phải nhắm vào riêng anh. Được rồi, được rồi. Em thấy anh á,








