Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "啥事啊 坐 坐下说" (shá shì a zuò zuò xià shuō) trong hội thoại tiếng Trung

啥事啊 坐 坐下说

shá shì a zuò zuò xià shuō

Chuyện gì ạ? Ngồi đi. Ngồi xuống nói.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
13:52
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1来来来 我跟你说个事lái lái lái wǒ gēn nǐ shuō gè shìLại đây, tôi nói với cô chuyện này.
2啥事啊 坐 坐下说shá shì a zuò zuò xià shuōChuyện gì ạ? Ngồi đi. Ngồi xuống nói.
3我们想呢 是这样的wǒ men xiǎng ne shì zhè yàng deChúng tôi nghĩ là thế này.

More Clips From Episode

Total 201 clips (Page 7 of 11)
可现在 我也有点慌了
HSK 7
0:03s
kě xiàn zài wǒ yě yǒu diǎn huāng leNhưng giờ, tôi cũng hơi hoảng

那有些事咱就得坚持
HSK 3
0:03s
nà yǒu xiē shì zán jiù dé jiān chíCó những việc mình phải kiên trì

谁强谁就能站稳
HSK 4
0:03s
shuí qiáng shuí jiù néng zhàn wěnai mạnh thì người đó trụ vững

我再说得不对 你别往心里去 你没错
HSK 4
0:03s
wǒ zài shuō dé bú duì nǐ bié wǎng xīn lǐ qù nǐ méi cuòTôi nói có gì không đúng anh đừng để bụng nhé Chị không sai

得先上了台嘛 对不
HSK 6
0:03s
dé xiān shàng le tái ma duì bùTrước hết phải lên sân khấu đã, đúng không

你别发愁 我不吃凉皮
HSK 6
0:03s
nǐ bié fā chóu wǒ bù chī liáng píEm đừng lo lắng nữa. Tôi không ăn lương bì đâu.

这个来弟现在麻烦得很
HSK 4
0:03s
zhè ge lái dì xiàn zài má fán dé hěnCon bé Lai Đệ này giờ phiền phức lắm.

跟省秦这要求不符合嘛
HSK 6
0:03s
gēn shěng qín zhè yāo qiú bù fú hé makhông hợp với yêu cầu của Tỉnh Tần.

这一开口就叫人说是外县范儿
HSK 2
0:03s
zhè yī kāi kǒu jiù jiào rén shuō shì wài xiàn fàn érVừa mở miệng là bị chê giọng huyện ngoài.

醋 辣子都要哈 都要
HSK 5
0:03s
cù là zi dōu yào hā dōu yàoGiấm với ớt đều cho cả nhé. Đều cho hết.

看能给找个老师
HSK 1
0:03s
kàn néng gěi zhǎo gè lǎo shīxem có thể tìm một thầy

辅导一下那唱腔
HSK 6
0:03s
fǔ dǎo yī xià nà chàng qiāngđể kèm cặp lối hát cho con bé.

可这人难找嘛 得是个专业的
HSK 6
0:03s
kě zhè rén nán zhǎo ma dé shì gè zhuān yè deNhưng người này khó tìm lắm. Phải là người chuyên nghiệp,

那还不能是现在就是省秦的人 要避嫌呢嘛
HSK 6
0:03s
nà hái bù néng shì xiàn zài jiù shì shěng qín de rén yào bì xián ne mamà lại không thể là người của Tỉnh Tần hiện tại. Phải tránh hiềm nghi mà.

辅导一下嘛 老板 来碗凉皮
HSK 6
0:03s
fǔ dǎo yī xià ma lǎo bǎn lái wǎn liáng píKèm cặp giúp một chút mà. Ông chủ, cho một tô lương bì.

哭哭哭 哭啥呢哭 别哭了
HSK 3
0:03s
kū kū kū kū shá ne kū bié kū leKhóc khóc khóc, khóc cái gì mà khóc! Đừng khóc nữa!

你个碎东西也跟我作对 别哭了 闭嘴 你
HSK 7
0:03s
nǐ gè suì dōng xī yě gēn wǒ zuò duì bié kū le bì zuǐ nǐCái thằng nhóc cũng chống đối tao à! Đừng khóc nữa! Im miệng! Anh!

这是娃嘛 你给他喊啥嘛 给我 给我 你抱 你抱
HSK 6
0:03s
zhè shì wá ma nǐ gěi tā hǎn shá ma gěi wǒ gěi wǒ nǐ bào nǐ bàoNó là con nít mà, anh quát nó làm gì? Đưa em, đưa em. Em bế, em bế đi.

那单跛子咋说 先给娃冲奶粉 娃都饿了
HSK 6
0:03s
nà dān bǒ zi zǎ shuō xiān gěi wá chōng nǎi fěn wá dōu è leLão Shan cà nhắc nói sao? Pha sữa cho con trước, con đói rồi.

算了 人家不是针对你一个人 好了好了 我看你呀
HSK 6
0:03s
suàn le rén jiā bú shì zhēn duì nǐ yí gè rén hǎo le hǎo le wǒ kàn nǐ yaBỏ qua đi. Người ta không phải nhắm vào riêng anh. Được rồi, được rồi. Em thấy anh á,