Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "谁强谁就能站稳" (shuí qiáng shuí jiù néng zhàn wěn) trong hội thoại tiếng Trung

谁强谁就能站稳

shuí qiáng shuí jiù néng zhàn wěn

ai mạnh thì người đó trụ vững

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
29:52
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你就讲究个融合嘛 在融合的过程中nǐ jiù jiǎng jiū gè róng hé ma zài róng hé de guò chéng zhōngthì phải chú trọng hòa nhập Trong quá trình hòa nhập
2谁强谁就能站稳shuí qiáng shuí jiù néng zhàn wěnai mạnh thì người đó trụ vững
3我再说得不对 你别往心里去 你没错wǒ zài shuō dé bú duì nǐ bié wǎng xīn lǐ qù nǐ méi cuòTôi nói có gì không đúng anh đừng để bụng nhé Chị không sai

More Clips From Episode

Total 201 clips (Page 1 of 11)
心里有事 昨晚没睡好
HSK 3
0:03s
xīn lǐ yǒu shì zuó wǎn méi shuì hǎoTrong lòng có chuyện, đêm qua ngủ không yên.
咱就得让人家看啥 对不
HSK 6
0:03s
zán jiù dé ràng rén jiā kàn shá duì bùthì mình phải cho người ta xem cái đó, đúng không?
还得让人家看高兴 看满意
HSK 6
0:03s
hái dé ràng rén jiā kàn gāo xìng kàn mǎn yìCòn phải cho người ta xem vui, xem hài lòng.
我现在最担心的呀
HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài zuì dān xīn de yaGiờ điều tôi lo nhất là,
万一哪一块没配合好出了问题
HSK 5
0:03s
wàn yī nǎ yī kuài méi pèi hé hǎo chū le wèn tílỡ chỗ nào phối hợp không tốt mà ra vấn đề,
那就毕了(完了)
HSK 2
0:03s
nà jiù bì le ( wán le )thì coi như xong đời.
咋不早说呀 没带包子啊今天
HSK 5
0:03s
zǎ bù zǎo shuō ya méi dài bāo zi a jīn tiānSao không nói sớm chứ? Hôm nay không mang bánh bao theo.
把包子给龚丽丽用一下 你说她咋带了呀 她会吗
HSK 5
0:03s
bǎ bāo zi gěi gōng lì lì yòng yī xià nǐ shuō tā zǎ dài le ya tā huì maĐưa bánh bao cho Gong Lili dùng đi. Sao cô ấy lại mang theo nhỉ? Cô ấy biết làm không?
别人的包子 我咋用啊
HSK 3
0:03s
bié rén de bāo zi wǒ zǎ yòng aBánh bao của người khác, tôi dùng sao được.
你自己随身带着嘛 练了吧
HSK 7
0:03s
nǐ zì jǐ suí shēn dài zhe ma liàn le baCô phải tự mang theo người chứ. Tập đi.
你可真厉害 好厉害呀
HSK 5
0:03s
nǐ kě zhēn lì hài hǎo lì hài yaCô đúng là lợi hại thật. Lợi hại quá.
好厉害啊 啥时候练的 吹火还挺厉害的 没想到
HSK 4
0:03s
hǎo lì hài a shá shí hòu liàn de chuī huǒ hái tǐng lì hài de méi xiǎng dàoLợi hại thật đấy. Tập từ khi nào vậy? Phun lửa cũng cừ phết. Không ngờ luôn.
行了行了 散了吧 散了吧
HSK 6
0:03s
xíng le xíng le sàn le ba sàn le baThôi được rồi, giải tán đi, giải tán đi.
就把他这伙震住了
HSK 5
0:03s
jiù bǎ tā zhè huǒ zhèn zhù lelà làm đám đó choáng váng luôn.
我不知道 你是咋从县城爬到省城的
HSK 3
0:03s
wǒ bù zhī dào nǐ shì zǎ cóng xiàn chéng pá dào shěng chéng deTôi không biết cô bò lên tỉnh thành từ huyện kiểu gì,
但就凭你那土掉渣的唱腔
HSK 7
0:03s
dàn jiù píng nǐ nà tǔ diào zhā de chàng qiāngnhưng chỉ với giọng hát quê mùa của cô,
再吃再吃 吃美 回头你要是饿了 就上我这儿来
HSK 6
0:03s
zài chī zài chī chī měi huí tóu nǐ yào shì è le jiù shàng wǒ zhè ér láiĂn thêm đi, ăn cho đã. Sau này nếu đói bụng, cứ đến chỗ tôi.
我刁老黑不管吃谁的 喝谁的 拿谁的 我都给钱
HSK 4
0:03s
wǒ diāo lǎo hēi bù guǎn chī shéi de hē shéi de ná shéi de wǒ dōu gěi qiánĐiêu Lão Hắc tôi ăn của ai, uống của ai, lấy của ai, tôi đều trả tiền.
是呢 干啥去 吃了没
HSK 3
0:03s
shì ne gàn shá qù chī le méiỜ. Đi đâu đó? Ăn chưa?
俺们几个想去吃面呢 吃面 吃啥面呢
HSK 1
0:03s
ǎn men jǐ gè xiǎng qù chī miàn ne chī miàn chī shá miàn neTụi tôi định đi ăn mì. Ăn mì? Ăn mì gì chứ.