Cách dùng "行了行了 散了吧 散了吧" (xíng le xíng le sàn le ba sàn le ba) trong hội thoại tiếng Trung
行了行了 散了吧 散了吧
Thôi được rồi, giải tán đi, giải tán đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
6:00
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有时间教教我们吧 什么时候教教我们 | yǒu shí jiān jiào jiào wǒ men ba shén me shí hòu jiào jiào wǒ men | Có thời gian dạy bọn tôi với nhé. Khi nào thì chỉ cho bọn tôi? |
| 2▶ | 行了行了 散了吧 散了吧 | xíng le xíng le sàn le ba sàn le ba | Thôi được rồi, giải tán đi, giải tán đi. |
| 3 | 把地毯都恢复一下 走了 | bǎ dì tǎn dōu huī fù yī xià zǒu le | Trải lại thảm cho gọn gàng. Đi thôi. |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 9 of 11)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
hòu lái jiù yī cì bǐ yī cì yán zhòng le nǐ nǐ kàn le méi yǒuvề sau càng ngày càng nặng. Em, em đã đi khám chưa?

HSK 4
0:03s
dà fū zǎ shuō de yì qín é méi gēn nǐ shuō maBác sĩ nói sao? Yi Qin'e không nói với cô ạ?

HSK 5
0:03s
wǒ dài nǐ qù yí gè dì ér kěn dìng néng zhì hǎoCô đưa em đến chỗ này, chắc chắn sẽ chữa khỏi.

HSK 3
0:03s
huā lǎo shī bù bù yòng huā lǎo shī bù xíngCô Hoa, không, không cần đâu cô Hoa. Không được.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
cháng ān wù jià gāo nǐ jiù gèng dé zì jǐ liú zhe ma zì jǐ liú zhe huāVật giá Trường An cao, cậu càng phải giữ lại cho mình chứ. Giữ lại mà tiêu.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yào shì dāng nián nǐ bǎ wǒ jiě dài chū lái le tā yě huì gěi jiā lǐ jì qián deNếu năm đó cậu đưa được chị ra ngoài, chị ấy cũng sẽ gửi tiền về nhà.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dài wá lái kàn kàn yāo huài le gēn wǒ yī yàng gěi tā qiāo yī xiàĐưa con bé này đến khám. Hỏng eo rồi, giống y như tôi. Đấm bóp cho con bé một chút đi.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ bù hǎo hǎo zhì pà yǐ hòu yǒng yuǎn dōu shàng bù liǎo tái neNếu không chữa cho tử tế Sợ là sau này vĩnh viễn không lên sân khấu được






