Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "走开 还我命来" (zǒu kāi hái wǒ mìng lái) trong hội thoại tiếng Trung

走开 还我命来

zǒu kāi hái wǒ mìng lái

- Nghĩa phụ… - Cút đi! Trả mạng cho ta!

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
18:31
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1救命啊 走开jiù mìng a zǒu kāi
2走开 还我命来zǒu kāi hái wǒ mìng lái- Nghĩa phụ… - Cút đi! Trả mạng cho ta!
3(孙府)( sūn fǔ )TÔN PHỦ

More Clips From Episode

Total 55 clips (Page 3 of 3)
那二楼发出异响之处 定有蹊跷
HSK 7
0:03s
nà èr lóu fā chū yì xiǎng zhī chù dìng yǒu qī qiāoNơi phát ra tiếng động lạ trên tầng hai ắt có vấn đề.
你下次还是直接说自己有神通吧
HSK 4
0:03s
nǐ xià cì hái shì zhí jiē shuō zì jǐ yǒu shén tōng baLần sau ngươi nói thẳng là mình biết phép thần thông đi.
装神弄鬼这一遭 我都饿了
HSK 3
0:03s
zhuāng shén nòng guǐ zhè yī zāo wǒ dōu è leMột phen giả thần giả quỷ làm ta đói meo rồi.
上次醉仙楼 让县主破费了
HSK 2
0:03s
shàng cì zuì xiān lóu ràng xiàn zhǔ pò fèi leLần trước đã để người mất một khoản ở Túy Tiên Lâu.
会不会太巧了? 仙长说了
HSK 4
0:03s
huì bú huì tài qiǎo le ? xiān zhǎng shuō leCó phải trùng hợp quá không? Tiên trưởng nói rồi,
可保不齐这胡达 在外大肆宣扬与主家的关系
HSK 7
0:03s
kě bǎo bù qí zhè hú dá zài wài dà sì xuān yáng yǔ zhǔ jiā de guān xìnhưng nhỡ đâu tên Hồ Đạt này rêu rao quan hệ với chủ nhân.
你应该没想过自己会变成一个条凳吧
HSK 3
0:03s
nǐ yīng gāi méi xiǎng guò zì jǐ huì biàn chéng yí gè tiáo dèng baChắc ngươi chưa từng nghĩ mình sẽ bị trói như cái ghế nhỉ?
放…放开我 那你得回答我的问题
HSK 3
0:03s
fàng … fàng kāi wǒ nà nǐ dé huí dá wǒ de wèn tíBuông… buông ta ra. Vậy ngươi phải trả lời câu hỏi của ta.
宴请宾客的地方 又被你们藏在哪儿了?
HSK 5
0:03s
yàn qǐng bīn kè de dì fāng yòu bèi nǐ men cáng zài nǎ ér le ?Các ngươi giấu nơi chiêu đãi khách khứa ở đâu?
问你什么都不肯答 怎么反而问起我来了?
HSK 5
0:03s
wèn nǐ shén me dōu bù kěn dá zěn me fǎn ér wèn qǐ wǒ lái le ?Hỏi gì ngươi cũng không đáp, lại còn hỏi ngược lại ta?
- 县主 - 你认识我?
HSK 1
0:03s
- xiàn zhǔ - nǐ rèn shí wǒ ?- Huyện chúa… - Cô biết ta?
你怎么会在这儿?别怕 我救你出去
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me huì zài zhè ér ? bié pà wǒ jiù nǐ chū qùSao cô lại ở đây? Đừng sợ, để ta cứu cô.
先别管我 还有几个女孩被他们带走了
HSK 3
0:03s
xiān bié guǎn wǒ hái yǒu jǐ gè nǚ hái bèi tā men dài zǒu leĐừng lo cho ta vội. Còn có mấy cô gái bị bọn họ đưa đi rồi.
县主 县主快去救救她们
HSK 2
0:03s
xiàn zhǔ xiàn zhǔ kuài qù jiù jiù tā menHuyện chúa… huyện chúa mau đi cứu họ đi.
怎么办?要等到酉时三刻吗?
HSK 4
0:03s
zěn me bàn ? yào děng dào yǒu shí sān kè ma ?Sao giờ? Đợi đến giờ Dậu ba khắc ư?