Cách dùng "多亏大姐姐不计前嫌" (duō kuī dà jiě jiě bù jì qián xián) trong hội thoại tiếng Trung
多亏大姐姐不计前嫌
may mà đại tỷ không để bụng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
39:11
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我以前也犯了不少错 | wǒ yǐ qián yě fàn le bù shǎo cuò | Trước kia ta cũng sai lầm rất nhiều, |
| 2▶ | 多亏大姐姐不计前嫌 | duō kuī dà jiě jiě bù jì qián xián | may mà đại tỷ không để bụng. |
| 3 | 总之 | zǒng zhī | Tóm lại, |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 1 of 5)
HSK 6
0:03s
jīn ér yǐ jīng zhuā le bù shǎo le nín yào bù yào xiān huí qù xiē yī xiē aHôm nay đã bắt không ít người rồi, ngài có cần về nghỉ ngơi chút không?

HSK 7
0:03s
pá gè shān dōu chà diǎn diū le bàn tiáo xìng mìng de rénleo núi thôi cũng suýt nữa mất nửa cái mạng,

HSK 7
0:03s
kě jiàn shén me bǎo méi bù bǎo méi de dōu zǎo yǐ jiē guòcó thể thấy việc làm mối này đã qua từ lâu rồi.

HSK 6
0:03s
hái yǐ wéi nín shì gù yì xià fù fū rén de miàn zichắc sẽ tưởng rằng phu nhân cố ý làm mất thể diện Phó phu nhân,

HSK 3
0:03s
zhè cháo tíng shì duǎn le nǐ men wáng jiā fèng lù maViệc này... Triều đình có thiếu bổng lộc của Vương gia các người hay sao?

HSK 6
0:03s
dàn shì zhè wáng fū rén yì ér zài zài ér sān dì wéi nán wǒNhưng Vương phu nhân này cứ làm khó thiếp hết lần này tới lần khác,

HSK 5
0:03s
wǒ jué duì méi yǒu kàn cuò nà jiù shì nán yáng jìn gòng de gòng pǐnChắc chắn thiếp không nhìn lầm, đó là cống phẩm của Nam Dương.

HSK 7
0:03s
tā fàn le lǎo shī de jì huì gāi tiào jiǎo lehắn phạm vào đại kỵ của thầy, đã tới lúc sốt ruột rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ shì zěn me xiǎng de yòng xuè yàn qù zhāo dài tā menNàng nghĩ cái gì vậy hả? Dùng huyết yến tiếp đãi bọn họ?

HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì gé lǎo fū rén dāng nì le bǎ wǒ wǎng huǒ kēng lǐ tuī ya nǐCó phải nàng thấy chán làm phu nhân các lão rồi nên đẩy ta vào hố lửa không?

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ chéng tiān jiù zhī dào qiáo bù qǐ shāng gǔ rén jiā chī de yánCả ngày nàng chỉ biết coi thường thương nhân, muối mà bọn họ từng ăn







