Cách dùng "但是您要得勤快呀" (dàn shì nín yào de qín kuài ya) trong hội thoại tiếng Trung

dànshìnínyàodeqínkuàiya

nhưng xin thì siêng lắm.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
28:35
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1您呀倒是说不出口nín ya dǎo shì shuō bù chū kǒuBà nói không nên lời
2但是您要得勤快呀dàn shì nín yào de qín kuài yanhưng xin thì siêng lắm.
3就是 还一要就一捆jiù shì hái yī yào jiù yī kǔnĐúng đấy, lại còn đã xin là xin cả một bó.

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 6 of 10)
大叔 都有哪些支出啊
HSK 6
0:03s
dà shū dōu yǒu nǎ xiē zhī chū aĐại thúc, rốt cuộc đã chi những khoản gì?

给那小白眼狼交了三年束脩
HSK 4
0:03s
gěi nà xiǎo bái yǎn láng jiāo le sān nián shù xiūĐóng học phí cho tên vô ơn đó suốt ba năm,

这一年就是三两二十钱呀
HSK 5
0:03s
zhè yī nián jiù shì sān liǎng èr shí qián yamỗi năm là ba lượng 20 đồng.

你算算这三年交下来得多少钱
HSK 4
0:03s
nǐ suàn suàn zhè sān nián jiāo xià lái de duō shǎo qiánCậu thử tính xem, ba năm hết bao nhiêu?

还有逢年过节来讨的猪肉
HSK 7
0:03s
hái yǒu féng nián guò jié lái tǎo de zhū ròuCòn thịt lợn mỗi dịp lễ tết sang đòi,

少说也有二十块往上
HSK 2
0:03s
shǎo shuō yě yǒu èr shí kuài wǎng shàngít cũng phải hơn 20 miếng,

加起来得二两银子往上吧
HSK 3
0:03s
jiā qǐ lái de èr liǎng yín zi wǎng shàng bagộp lại cũng phải hơn hai lượng bạc.

还有前年宋砚生病了
HSK 3
0:03s
hái yǒu qián nián sòng yàn shēng bìng leCòn cả năm kia Tống Nghiễn bị bệnh,

光抓药就花了一两多
HSK 4
0:03s
guāng zhuā yào jiù huā le yī liǎng duōchỉ riêng tiền thuốc đã tốn hơn một lượng,

以及四捆月事布
HSK 6
0:03s
yǐ jí sì kǔn yuè shì bùVà bốn bó vải dùng ngày kinh nguyệt.

几乎等于养了宋家娘俩
HSK 5
0:03s
jī hū děng yú yǎng le sòng jiā niáng liǎgần như nuôi sống cả hai mẹ con Tống gia đấy.

康婆子 这么替宋家说话
HSK 5
0:03s
kāng pó zi zhè me tì sòng jiā shuō huàBà Khang, bà bênh Tống gia như vậy,

这好处你捞得了几成
HSK 7
0:03s
zhè hǎo chù nǐ lāo dé le jǐ chéngbà được chia mấy phần lời thế?

我什么都没捞着过
HSK 2
0:03s
wǒ shén me dōu méi lāo zhe guòTa chẳng được chia chút nào cả.

我也是路过的啊
HSK 4
0:03s
wǒ yě shì lù guò de ata chỉ đi ngang qua thôi.

真是的 我什么都没捞着
HSK 7
0:03s
zhēn shì de wǒ shén me dōu méi lāo zhe- Thật là. - Ta chẳng được lợi lộc gì cả.

开口闭口都是妇人的腌臜之物
HSK 1
0:03s
kāi kǒu bì kǒu dōu shì fù rén de ā zā zhī wùmà mở miệng ra toàn nói mấy thứ dơ bẩn của đàn bà,

你简直是有辱斯文你
HSK 5
0:03s
nǐ jiǎn zhí shì yǒu rǔ sī wén nǐngươi đúng là khiến văn nhân bẽ mặt.

月事是人之本 母之源
HSK 6
0:03s
yuè shì shì rén zhī běn mǔ zhī yuánKinh nguyệt là gốc của con người, là nguồn của mẹ,

有何说不出口的道理
HSK 7
0:03s
yǒu hé shuō bù chū kǒu de dào lǐcó gì mà không nói được?