Cách dùng "让开 都让开" (ràng kāi dōu ràng kāi) trong hội thoại tiếng Trung
让开 都让开
Tránh ra, tránh hết ra.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
25:23
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 什么人呐 | shén me rén nà | Người gì đâu không biết? |
| 2▶ | 让开 都让开 | ràng kāi dōu ràng kāi | Tránh ra, tránh hết ra. |
| 3 | 坏人欺负阿姐 | huài rén qī fù ā jiě | Người xấu ức hiếp tỷ tỷ, |
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 1 of 10)
HSK 6
0:03s
tā shāng chéng zhè yàng le yòng bù zhe deHuynh ấy bị thương nặng thế này rồi, không dùng được đâu.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
sòng yàn lái zhǎo chá nà rì zán men bú shì qīnHôm Tống Nghiễn tới gây sự chẳng phải chúng ta đã hôn...

HSK 7
0:03s
wǒ jiù suàn yǒu wāi xīn sī yě méi yòng a[Hỷ] dù ta có suy nghĩ không đứng đắn cũng vô dụng.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
bù ràng nǐ lái jiù shì pà wǒ zhè shēn shāng xià dào nǐKhông cho cô làm là vì sợ vết thương của ta làm cô sợ.

HSK 7
0:03s
wǒ hái yǐ wéi nǐ zài ān xīn yǎng shāng neTa còn tưởng huynh đang chuyên tâm dưỡng thương,











