Cách dùng "十天未赎 转为死当" (shí tiān wèi shú zhuǎn wéi sǐ dàng) trong hội thoại tiếng Trung

shítiānwèishú zhuǎnwéidàng

[Hiệu cầm đồ La Gia] mười ngày không chuộc sẽ chuyển thành cầm đứt.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
18:41
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1可是这也有约定kě shì zhè yě yǒu yuē dìngnhưng ở đây cũng có giao hẹn,
2十天未赎 转为死当shí tiān wèi shú zhuǎn wéi sǐ dàng[Hiệu cầm đồ La Gia] mười ngày không chuộc sẽ chuyển thành cầm đứt.
3你看看nǐ kàn kàn[Hiệu cầm đồ La Gia] Cô xem đi,

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 7 of 10)
但是您要得勤快呀
HSK 7
0:03s
dàn shì nín yào de qín kuài yanhưng xin thì siêng lắm.

就是 还一要就一捆
HSK 7
0:03s
jiù shì hái yī yào jiù yī kǔnĐúng đấy, lại còn đã xin là xin cả một bó.

还是早点去看大夫吧
HSK 4
0:03s
hái shì zǎo diǎn qù kàn dà fū bathì nên sớm đi gặp đại phu đi.

去看大夫去吧
HSK 4
0:03s
qù kàn dà fū qù baĐi gặp đại phu đi.

诸位婶娘勿要言语伤人
HSK 7
0:03s
zhū wèi shěn niáng wù yào yán yǔ shāng rénChư vị thẩm nương xin đừng nói lời làm tổn thương người khác.

你们是小看了樊家叔婶
HSK 7
0:03s
nǐ men shì xiǎo kàn le fán jiā shū shěnMấy người đã xem nhẹ tấm lòng chân thành

虽你总是对我恶言相向
HSK 6
0:03s
suī nǐ zǒng shì duì wǒ è yán xiāng xiàngtuy muội luôn nói lời khó nghe với ta

我也知晓你此番仓促成婚
HSK 7
0:03s
wǒ yě zhī xiǎo nǐ cǐ fān cāng cù chéng hūnTa cũng hiểu việc muội vội vàng thành thân lần này

桥归桥 路是路
HSK 6
0:03s
qiáo guī qiáo lù shì lùđường ai nấy đi,

但你日后若有困难
HSK 7
0:03s
dàn nǐ rì hòu ruò yǒu kùn nánnhưng nếu sau này muội gặp khó khăn,

遣人来我府中知会一声就好
HSK 3
0:03s
qiǎn rén lái wǒ fǔ zhōng zhī huì yī shēng jiù hǎocứ sai người tới phủ ta báo một tiếng là được.

你少说这些话来恶心我
HSK 6
0:03s
nǐ shǎo shuō zhè xiē huà lái ě xīn wǒNgươi bớt nói mấy lời đó khiến ta buồn nôn đi.

我爹娘会好好待你这种人
HSK 4
0:03s
wǒ diē niáng huì hǎo hǎo dài nǐ zhè zhǒng réncha mẹ ta lại đối xử tử tế với hạng người như ngươi chắc?

都怪我当初眼拙心盲
HSK 6
0:03s
dōu guài wǒ dāng chū yǎn zhuō xīn mángTất cả đều do năm xưa ta mắt toét lòng khờ,

看上了一个会识文断字的白眼狼
HSK 1
0:03s
kàn shàng le yí gè huì shí wén duàn zì de bái yǎn lángmới đi thích một con vật vô ơn biết tiếng người.

你 还钱
HSK 1
0:03s
nǐ huán qiánNgươi trả tiền đây.

君子绝交 不出恶言
HSK 7
0:03s
jūn zǐ jué jiāo bù chū è yánQuân tử tuyệt giao, không buông lời ác.

你若不信 自己算
HSK 7
0:03s
nǐ ruò bù xìn zì jǐ suànNếu ngươi không tin thì tự tính đi.

咱家哪有这么多钱
HSK 2
0:03s
zá jiā nǎ yǒu zhè me duō qiánNhà chúng ta nào có nhiều tiền như vậy.

待我搬去城中 写了寄来
HSK 4
0:03s
dài wǒ bān qù chéng zhōng xiě le jì láiđợi ta dọn vào thành rồi viết giấy gửi tới.